0311928288 - Công Ty TNHH Japan Plus Việt Nam
Công Ty TNHH Japan Plus Việt Nam (tên quốc tế: JAPAN PLUS VIETNAM CO.,LTD; tên viết tắt: JPV) là doanh nghiệp có mã số thuế 0311928288. Trụ sở đăng ký tại Lô A7-1, Đường D8, Khu Công Nghiệp Đông Nam, Xã Bình Mỹ, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Shotaro Kasakura. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm từ plastic cùng với 7 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/07/2012 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 13 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 505 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm từ plastic tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Nhựa Nam Á - đã hoạt động được 33 năm 9 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Japan Plus Việt Nam trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Japan Plus Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | JAPAN PLUS VIETNAM CO.,LTD |
| Tên viết tắt | JPV |
| Mã số thuế | 0311928288 |
| Địa chỉ |
Lô A7-1, Đường D8, Khu Công Nghiệp Đông Nam, Xã Bình Mỹ, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Shotaro Kasakura |
| Điện thoại | 0837 351 000 |
| Ngày hoạt động | 30/07/2012 |
| Quản lý bởi | TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: sản xuất khay và vỉ bằng nhựa; sản xuất màng nhựa Pet, PP, PS, HIPS (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ, tre; sản xuất bút viết bằng tre |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa Chi tiết: sản xuất bao bì giấy giảm xóc |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: sản xuất khay và vỉ bằng nhựa; sản xuất màng nhựa Pet, PP, PS, HIPS (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu hoặc danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (không hoạt động tại trụ sở) (CPC 622) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Thực hiển quyền xuất khẩu hàng mỹ phẩm có chiết xuất từ thiên nhiên, hàng thủ công mỹ nghệ (CPC 622) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu hoặc danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu hoặc danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu hoặc danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622) |