0312668071 - Công Ty TNHH Hanacos Vietnam
Công Ty TNHH Hanacos Vietnam (tên quốc tế: HANACOS VIETNAM COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0312668071. Trụ sở đăng ký tại Số 2, Đường 3B, Phường An Lạc, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn An Hồ Như Nguyệt. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi An Lạc - Thuế cơ sở 9 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 03/03/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 106 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Daso - đã hoạt động được 33 năm 7 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Hanacos Vietnam trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Hanacos Vietnam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HANACOS VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0312668071 |
| Địa chỉ |
Số 2, Đường 3B, Phường An Lạc, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn An Hồ Như Nguyệt |
| Điện thoại | 0836 670 017 |
| Ngày hoạt động | 03/03/2014 |
| Quản lý bởi | An Lạc - Thuế cơ sở 9 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Chi tiết: Sản xuất nước hoa, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh (trừ sản xuất hóa chất) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa Chi tiết: Nuôi trồng thủy sản nước lợ, nuôi trồng thủy sản nước (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất thực phẩm chức năng |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản Chi tiết: Sản xuất nguyên phụ liệu, thức ăn ngành thủy sản (không chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở) |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Chi tiết: Sản xuất nước hoa, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh (trừ sản xuất hóa chất) |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất tinh dầu và các sản phẩm chiết xuất từ tinh dầu, sản xuất chế phẩm sinh học, sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường , nuôi trồng thủy sản (trừ sản xuất hóa chất) |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Sản xuất, gia công thuốc thú y |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: bán buôn trái cây (không hoạt động tại trụ sở); Bán buôn thức ăn và nguyên phụ liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh, gốm, sứ, hàng mây tre lá, hàng lưu niệm, giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn tinh dầu và các sản phẩm chiết xuất từ tinh dầu. Bán buôn đồng phế liệu (không kinh doanh phế liệu tại trụ sở). Bán buôn chế phẩm sinh học, sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường , nuôi trồng thủy sản, thuốc thú y, phân bón (không tồn trữ hóa chất nguy hiểm trong khu dân cư) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: bán lẻ giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự, băn keo, keo dán |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. Bán lẻ thuốc thú y thủy sản (không tồn trữ hóa chất nguy hiểm trong khu dân cư) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ phân bón, thuốc thú y, thức ăn thủy sản, chế phẩm vệ sinh, sản phẩm xử lý , cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản (không tồn trữ hóa chất nguy hiểm trong khu dân cư) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói Chi tiết: Đóng gói nguyên phụ liệu, thức ăn ngành chăn nuôi gia súc, gia cầm (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật). |