0304551062 - Công Ty TNHH Bệnh Viện Quốc Tế Queen
Công Ty TNHH Bệnh Viện Quốc Tế Queen (tên quốc tế: QUEEN INTERNATIONAL HOSPITAL COMPANY LIMITED; tên viết tắt: QUEEN INTERNATIONAL HOSPITAL CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0304551062. Trụ sở đăng ký tại 118 Bành Văn Trân, Phường Tân Sơn Nhất, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Thị Hồng Hạnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa cùng với 36 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tân Bình - Thuế cơ sở 16 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/08/2006 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 19 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 383 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất - Thương Mại & Hóa Chất Phương Đông - đã hoạt động được 33 năm.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Bệnh Viện Quốc Tế Queen ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Bệnh Viện Quốc Tế Queen | |
|---|---|
| Tên quốc tế | QUEEN INTERNATIONAL HOSPITAL COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | QUEEN INTERNATIONAL HOSPITAL CO., LTD |
| Mã số thuế | 0304551062 |
| Địa chỉ |
118 Bành Văn Trân, Phường Tân Sơn Nhất, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Thị Hồng Hạnh |
| Ngày hoạt động | 25/08/2006 |
| Quản lý bởi | Tân Bình - Thuế cơ sở 16 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: Phòng khám đa khoa (không có bệnh nhân lưu trú). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt Chi tiết: Gia công hoàn thiện sản phẩm dệt, vải sợi (trừ tẩy nhuộm, hồ, in tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Sản xuất, gia công cơ khí (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết : Sản xuất khẩu trang Y tế. |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, hệ thống cấp thoát nước. |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng. |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Xử lý nền móng công trình. |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Mua bán xe ô tô - xe cơ giới. |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Mua bán phụ tùng xe ô tô - xe cơ giới. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gởi hàng hóa. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán lương thực, thực phẩm; Mua bán hàng nông lâm sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Mua bán hàng thủy hải sản. |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Mua bán hàng may mặc. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết : Bán buôn khẩu trang y tế; thiết bị y tế |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Mua bán hàng kim khí điện, hàng điện tử. |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp Chi tiết: Mua bán máy móc - thiết bị phục vụ ngành nông nghiệp. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán thiết bị, dụng cụ y tế; thiết bị tập thể dục - thể thao; thiết bị và dụng cụ massage. Mua bán máy móc - thiết bị phục vụ ngành công nghiệp. Mua bán hàng điện công nghiệp. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội thất. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết : bán buôn bình oxy; máy trợ thở. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô. |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa. |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Dịch vụ bốc xếp (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không). |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ giao nhận hàng hóa. |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán). |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn xây dựng (trừ thiết kế công trình, giám sát thi công, khảo sát xây dựng). |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Dịch vụ cho thuê phương tiện vận tải. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Dịch vụ cho thuê máy móc, thiết bị. |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Dịch vụ tổ chức hội nghị, hội chợ triễn lãm (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp Chi tiết: Giáo dục trung học chuyên nghiệp (không hoạt động tại trụ sở). |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: Đào tạo nghề. |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ Chi tiết: Đào tạo trình độ cao đẳng, đại học, sau đại học (không hoạt động tại trụ sở). |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Chi tiết: Bệnh viện; khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ (bệnh viện trong ngày, không có bệnh nhân lưu trú). |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Phòng khám đa khoa (không có bệnh nhân lưu trú). |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao Chi tiết: Hoạt động câu lạc bộ thể thao: bơi lội, sân tennis. |