0317203707 - Công Ty Cổ Phần Dược Liệu Gold Pharma
Công Ty Cổ Phần Dược Liệu Gold Pharma (tên quốc tế: GOLD PHARMA MEDICINE JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: GOLD PHARMA MEDICINE.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0317203707. Trụ sở đăng ký tại 87 Hưng Thái 2, Phường Tân Hưng, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Minh Đức. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Phú Thuận - Thuế cơ sở 7 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/03/2022 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.478 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Sản Xuất Hải Nam - đã hoạt động được 34 năm 2 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Dược Liệu Gold Pharma, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Dược Liệu Gold Pharma | |
|---|---|
| Tên quốc tế | GOLD PHARMA MEDICINE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | GOLD PHARMA MEDICINE.,JSC |
| Mã số thuế | 0317203707 |
| Địa chỉ |
87 Hưng Thái 2, Phường Tân Hưng, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đặng Minh Đức |
| Ngày hoạt động | 16/03/2022 |
| Quản lý bởi | Phú Thuận - Thuế cơ sở 7 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn thực phẩm chức năng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác Chi tiết: trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Sản xuất thực phẩm; Sản xuất thực phẩm chức năng (trừ sản xuất thực phẩm tươi sống tại trụ sở) |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Chi tiết: Sản xuất mỹ phẩm (trừ sản xuất hóa chất) |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Sản xuất dược phẩm, dược liệu (trừ sản xuất hóa chất) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất hương liệu, nguyên phụ liệu bao bì ngành dược, máy móc thiết bị, dụng cụ y tế, vật tư kỹ thuật ngành dược ( trừ tái chế phế thải giấy, nhựa, kim loại) |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: xây dựng nhà máy sản xuất hoá chất cơ bản, hóa dược, dược liệu và hóa chất khác. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn thực phẩm chức năng. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dụng cụ phòng thí nghiệm, dụng cụ - trang thiết bị y tế, mỹ phẩm, thiết bị văn phòng, văn phòng phẩm. Bán buôn thuốc: thuốc thành phẩm, nguyên liệu làm thuốc. Bán buôn trang thiết bị dụng cụ y tế |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: bán buôn máy móc thiết bị, dụng cụ y tế, vật tư kỹ thuật ngành dược |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn dược phẩm, hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh và không tồn trữ hóa chất tại trụ sở). |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế; Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ khẩu trang vải không dệt kháng khuẩn; bán lẻ khẩu trang y tế. Bán lẻ khẩu trang |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: vận tải hành khách theo hợp đồng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: vận tải hàng hóa bằng xe ô tô |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Cho thuê kho bãi (không hoạt động tại trụ sở) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (trừ tổ chức các hoạt động vận tải đường hàng không) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ) |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược Chi tiết: Nghiên cứu phát triển, xây dựng bộ hồ sơ và chuyển giao công thức sản phẩm |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Nghiên cứu phát triển, xây dựng bộ hồ sơ và chuyển giao công thức sản phẩm |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói Chi tiết: Dịch vụ bảo quản thuốc, đóng gói thuốc |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng (trừ điều trị y tế và lưu trú bệnh nhân) |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |