3500290140 - Công Ty TNHH Lesco Resort
Công Ty TNHH Lesco Resort (tên quốc tế: LESCO RESORT COMPANY LTD; tên viết tắt: LESCO RESORT) là doanh nghiệp có mã số thuế 3500290140. Trụ sở đăng ký tại Tổ 11, Khu Phố Tân Hạnh, Phường Phú Mỹ, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thanh Tùng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Dịch vụ lưu trú ngắn ngày cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 20/07/1998 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 27 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.307 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Dịch vụ lưu trú ngắn ngày tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Liên Doanh Khách Sạn Sài Gòn Inn - đã hoạt động được 37 năm 5 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Lesco Resort, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Lesco Resort | |
|---|---|
| Tên quốc tế | LESCO RESORT COMPANY LTD |
| Tên viết tắt | LESCO RESORT |
| Mã số thuế | 3500290140 |
| Địa chỉ |
Tổ 11, Khu Phố Tân Hạnh, Phường Phú Mỹ, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Lê Thanh Tùng
Ngoài ra Lê Thanh Tùng còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0254 389 382 |
| Ngày hoạt động | 20/07/1998 |
| Quản lý bởi | TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết : Kinh doanh cơ sở lưu trú du lịch: Khách sạn, Nhà nghỉ du lịch, Biệt thự du lịch, Căn hộ du lịch, Bãi cắm trại du lịch; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp (bao gồm thủy điện, công trình điện đến 35KV), công trình thủy lợi, bưu chính viễn thông, hạ tầng kỹ thuật |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: sửa chữa công trình cầu đường bộ; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa; Môi giới thương mại |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: bán buôn đồ uống đồ uống có cồn và không có cồn; |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào Chi tiết: Bán thuốc lá điếu sản xuất trong nước; |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn trang thiết bị bảo hộ lao động; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết : Mua bán máy móc, thiết bị ngành công nghiệp, xây dựng; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng ; |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Đại lý bán vé máy bay, tàu hỏa, tàu thủy, ô tô; |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết : Kinh doanh cơ sở lưu trú du lịch: Khách sạn, Nhà nghỉ du lịch, Biệt thự du lịch, Căn hộ du lịch, Bãi cắm trại du lịch; |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng; |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kiến trúc, kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp, quy hoạch xây dựng, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp,hạ tầng kỹ thuật; Lập, thẩm tra dự án đầu tư, dự toán công trình dân dụng, công nghiệp,hạ tầng kỹ thuật; Quản lý dự án; Tư vấn đấu thầu xây lắp, cung cấp vật tư, mua sắm máy móc thiết bị; |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: Vệ sinh công nghiệp |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh karaoke; |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) Chi tiết: Kinh doanh phòng tắm hơi, massage ; |