0319045647 - Công Ty TNHH Thiết Kế Xây Dựng Đỗ Quyên
Công Ty TNHH Thiết Kế Xây Dựng Đỗ Quyên (tên quốc tế: DO QUYEN DESIGN CONSTRUCTION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: DO QUYEN DESIGN CONSTRUCTION CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319045647. Trụ sở đăng ký tại Số 94 Đường Song Hành, Phường Bình Phú, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Minh Khoa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 6 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/07/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.035 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại - Xây Dựng Minh Trân - đã hoạt động được 28 năm 5 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thiết Kế Xây Dựng Đỗ Quyên trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thiết Kế Xây Dựng Đỗ Quyên | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DO QUYEN DESIGN CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | DO QUYEN DESIGN CONSTRUCTION CO., LTD |
| Mã số thuế | 0319045647 |
| Địa chỉ |
Số 94 Đường Song Hành, Phường Bình Phú, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Minh Khoa |
| Điện thoại | 0916 212 108 |
| Ngày hoạt động | 22/07/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 6 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi tiết: Sửa chữa và bảo trì hệ thống điện, điện lạnh. |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện cho công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng. Cụ thể: + Dây dẫn và thiết bị điện + Đường dây thông tin liên lạc + Mạng máy tính và dây cáp truyền hình, bao gồm cả cáp quang học + Hệ thống chiếu sáng (trừ gia công cơ khí, xi mạ điện, tái chế phế liệu, phế thải tại trụ sở). |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga R22 trong lĩnh vực chế biến thủy - hải sản). |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình: dân dụng và công nghiệp |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Hoạt động thi công và bảo trì cảnh quan cây xanh. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn cây xanh, cây kiểng, cây ăn trái, cây giống. Bán buôn hoa. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ vàng miếng). |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón, đất trồng cây hoa và cây xanh. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kết cấu, kiến trúc, cơ - đện công trình dân dụng và công nghiệp; Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Tư vấn đấu thầu; Lập dự toán và tổng dự toán công trình xây dựng; Thiết kế kiến trúc cảnh quan. Thẩm tra kết cấu, kiến trúc, cơ - đện công trình dân dụng và công nghiệp |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất, ngoại thất.Thiết kế hồ non bộ, sân vườn, tiểu cảnh. |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |