0318963757 - Công Ty TNHH Quốc Tế Cove Vietnam
Công Ty TNHH Quốc Tế Cove Vietnam (tên quốc tế: COVE VIETNAM INTERNATIONAL COMPANY LIMITED; tên viết tắt: COVE VIETNAM) là doanh nghiệp có mã số thuế 0318963757. Trụ sở đăng ký tại Căn 3.04 Tầng 3 Khu Thương Mại - Dịch Vụ - Văn Phòng - Officetel, Số 38 Trương Quốc Dung, Phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thị Sương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận Phú Nhuận. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/05/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 37 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần May Nhật Tân - đã hoạt động được 33 năm 7 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Quốc Tế Cove Vietnam qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Quốc Tế Cove Vietnam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | COVE VIETNAM INTERNATIONAL COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | COVE VIETNAM |
| Mã số thuế | 0318963757 |
| Địa chỉ | Căn 3.04 Tầng 3 Khu Thương Mại - Dịch Vụ - Văn Phòng - Officetel, Số 38 Trương Quốc Dung, Phường 08, Quận Phú Nhuận, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Căn 3.04 Tầng 3 Khu Thương Mại - Dịch Vụ - Văn Phòng - Officetel, Số 38 Trương Quốc Dung, Phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Lê Thị Sương
Ngoài ra Lê Thị Sương còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0906 949 419 |
| Ngày hoạt động | 22/05/2025 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận Phú Nhuận |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm nhãn dệt, nhãn in, ruy băng, nhãn giày, nhãn vải, các loại phụ kiện hàng may mặc (Không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm nhãn dệt, nhãn in, ruy băng, nhãn giày, nhãn vải, các loại phụ kiện hàng may mặc (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may đan và không gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, luyện cán cao su tại trụ sở) |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1520 | Sản xuất giày dép (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1811 | In ấn (Trừ in tráng bao bì kim loại, không hoạt động tại trụ sở) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in (Trừ in tráng bao bì kim loại, không hoạt động tại trụ sở) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn vải, thảm, đệm, chăn, màn, rèm, hàng dệt khác, hàng may mặc, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) |
| 5820 | Xuất bản phần mềm (Trừ xuất bản phẩm) |
| 6201 | Lập trình máy vi tính Chi tiết: Lập trình phần mềm máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin Chi tiết: Dịch vụ thiết kế trang web, thiết lập mạng xã hội; sàn giao dịch thương mại điện tử (Trừ hoạt động báo chí và các website giao dịch chứng khoán trực tiếp) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Trừ các hoạt động Nhà nước cấm) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế logo, đồ họa; thiết kế thời trang liên quan đến dệt, trang phục, giày và hàng hóa thời trang khác (Trừ thiết kế xây dựng) |