0101849262-001 - Chi Nhánh Tại Thành Phố Hồ Chí Minh – Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Netcorp
Chi Nhánh Tại Thành Phố Hồ Chí Minh – Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Netcorp (tên quốc tế: BRANCH IN HO CHI MINH CITY - NETCORP GROUP JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HCM NETCORP) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0101849262-001. Trụ sở đăng ký tại Số 140/40/26/7 Vườn Lài, Phường An Phú Đông, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Mai Khánh Huyền. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tân Thới Hiệp - Thuế cơ sở 12 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 05/05/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 269 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại-Công Nghệ Tin Học Thịnh Long - đã hoạt động được 29 năm 4 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Chi Nhánh Tại Thành Phố Hồ Chí Minh – Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Netcorp ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Tại Thành Phố Hồ Chí Minh - Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Netcorp | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BRANCH IN HO CHI MINH CITY - NETCORP GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HCM NETCORP |
| Mã số thuế | 0101849262-001 |
| Địa chỉ |
Số 140/40/26/7 Vườn Lài, Phường An Phú Đông, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Mai Khánh Huyền |
| Điện thoại | 0971 296 820 |
| Ngày hoạt động | 05/05/2014 |
| Quản lý bởi | Tân Thới Hiệp - Thuế cơ sở 12 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác Chi tiết: Sản xuất, lắp đặt tủ bảng điện; Sản xuất lắp đặt, bảo dưỡng các thiết bị điện, điện tử, tin học, viễn thông (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán và ký gửi hàng hoá; Đại lý phát hành các xuất bản phẩm được phép lưu hành; |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh (trừ dược phẩm). |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán vật tư, thiết bị phục vụ phát thanh, truyền hình. |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh. |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Đại lý bán vé máy bay. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn (phải đạt tiêu chuẩn sao và không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ học xá; |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng |
| 5820 | Xuất bản phần mềm Chi tiết: Sản xuất phần mềm; |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Sản xuất các chương trình truyền hình (trừ phát sóng, sản xuất phim và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Đại lý cung cấp dịch vụ internet; |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản; Dịch vụ cho thuê nhà ở, văn phòng, nhà xưởng, kho bãi; |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Dịch vụ tư vấn, quản lý bất động sản (trừ tư vấn tài chính kế toán, tư vấn mang tính pháp lý). |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn trong các lĩnh vực: Công nghệ thông tin, viễn thông, đào tạo, quản lý; |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế. |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đào tạo công nghệ thông tin, ngoại ngữ; |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ vui chơi giải trí (trong lĩnh vực thể thao); |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |