0310904502 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Du Lịch P&T
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Du Lịch P&T (tên quốc tế: P&T TRAVEL SERVICES TRADING CORPORATION; tên viết tắt: P&T TRAVEL) là doanh nghiệp có mã số thuế 0310904502. Trụ sở đăng ký tại 316 Lê Văn Sỹ, Phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Văn Hậu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Điều hành tua du lịch cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Quận Tân Bình. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 07/06/2011 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 704 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Điều hành tua du lịch tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Hàng Mỹ Thuật - Dịch Vụ Du Lịch Atc - đã hoạt động được 33 năm 4 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Du Lịch P&T, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Du Lịch P&T | |
|---|---|
| Tên quốc tế | P&T TRAVEL SERVICES TRADING CORPORATION |
| Tên viết tắt | P&T TRAVEL |
| Mã số thuế | 0310904502 |
| Địa chỉ | 316 Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam 316 Lê Văn Sỹ, Phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phan Văn Hậu |
| Điện thoại | 0839 990 159 |
| Ngày hoạt động | 07/06/2011 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Quận Tân Bình |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Điều hành tua du lịch
chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa và quốc tế. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy - hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản), đấu giá. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; bán buôn giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự; bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa (trừ hóa chất sử dụng trong nông nghiệp, thuốc bảo vệ thực vật và không hoạt động tại trụ sở); bán buôn hàng thủ công mỹ nghệ. |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QÐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QÐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân Tp. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Tp. Hồ Chí Minh) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Giao nhận hàng hóa, hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; hoạt động của các đại lý bán vé máy bay. |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ). |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa và quốc tế. |
| 7920 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |