0303220903 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vương Linh
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vương Linh (tên quốc tế: VUONG LINH CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0303220903. Trụ sở đăng ký tại 333/12/7 Lê Văn Sỹ, Phường Tân Sơn Hòa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vương Hoàng Phương Linh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tân Bình - Thuế cơ sở 16 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/03/2004 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 22 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.723 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Vĩ Đại - đã hoạt động được 33 năm 7 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vương Linh qua bảng bên dưới.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vương Linh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VUONG LINH CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0303220903 |
| Địa chỉ |
333/12/7 Lê Văn Sỹ, Phường Tân Sơn Hòa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vương Hoàng Phương Linh |
| Điện thoại | 0907 112 404 |
| Ngày hoạt động | 12/03/2004 |
| Quản lý bởi | Tân Bình - Thuế cơ sở 16 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Mua bán hàng kim khí điện máy, điện lạnh, điện tử, điện gia dụng và linh kiện. Mua bán máy móc - trang thiết bị - phụ tùng - nguyên vật liệu ngành công - lâm - ngư nghiệp, ngành may mặc và dệt nhuộm |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Chi tiết: Sản xuất hàng may mặc (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất hàng tiểu thủ công mỹ nghệ; Sản xuất hàng trang trí nội thất (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng Chi tiết: Sản xuất hàng điện tử (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng Chi tiết: Sản xuất điện lạnh, điện gia dụng (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác Chi tiết: Sản xuất hàng kim khí điện máy (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất hàng gia dụng; Sản xuất vật dụng văn phòng (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Mua bán lương thực thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Mua bán hàng may mặc |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán thủ công mỹ nghệ, hàng gia dụng, văn phòng phẩm. Mua bán mỹ phẩm |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp Chi tiết: Mua bán máy móc - trang thiết bị - phụ tùng - nguyên vật liệu ngành nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán hàng kim khí điện máy, điện lạnh, điện tử, điện gia dụng và linh kiện. Mua bán máy móc - trang thiết bị - phụ tùng - nguyên vật liệu ngành công - lâm - ngư nghiệp, ngành may mặc và dệt nhuộm |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh), phân bón, hạt nhựa, giấy, hương liệu. Mua bán hàng trang trí nội thất. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi). |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Môi giới thương mại |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |