3602136814 - Công Ty Cổ Phần Bê Tông Ly Tâm Đồng Nai
Công Ty Cổ Phần Bê Tông Ly Tâm Đồng Nai (tên quốc tế: DONG NAI CENTRIFUGAL CONCRETE JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: BTLT ĐN) là doanh nghiệp có mã số thuế 3602136814. Trụ sở đăng ký tại Đường Số 2, Khu Công Nghiệp Nhơn Trạch 3, Xã Phước An, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Trí Thông. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đồng Nai - Thuế Tỉnh Đồng Nai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/10/2009 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 46 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Bê Tông Biên Hòa - đã hoạt động được 26 năm 5 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Bê Tông Ly Tâm Đồng Nai trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Bê Tông Ly Tâm Đồng Nai | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DONG NAI CENTRIFUGAL CONCRETE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | BTLT ĐN |
| Mã số thuế | 3602136814 |
| Địa chỉ |
Đường Số 2, Khu Công Nghiệp Nhơn Trạch 3, Xã Phước An, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Trí Thông |
| Ngày hoạt động | 21/10/2009 |
| Quản lý bởi | Đồng Nai - Thuế Tỉnh Đồng Nai |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Chi tiết: Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông và các sản phẩm từ xi măng, vữa (không sản xuất, không dùng để cấp điện sản xuất tại trụ sở). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng (không sản xuất, không dùng để cấp điện sản xuất tại trụ sở). |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông và các sản phẩm từ xi măng, vữa (không sản xuất, không dùng để cấp điện sản xuất tại trụ sở). |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất vật tư thiết bị thi công xây dựng (không sản xuất, không dùng để cấp điện sản xuất tại trụ sở). |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa máy móc thiết bị thi công cơ giới và ngành xây dựng . |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng. |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường, bộ). |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng. |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Xây dựng công trình cấp thoát nước. |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Sửa chữa xe chuyên dùng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn thiết bị thi công xây dựng, máy móc thiết bị thi công cơ giới và ngành xây dựng. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng, vật tư thi công xây dựng, cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông và các sản phẩm từ xi măng vữa. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe chuyên dùng. |