3604046348 - Công Ty TNHH Xây Dựng 313
Công Ty TNHH Xây Dựng 313 là doanh nghiệp có mã số thuế 3604046348. Trụ sở đăng ký tại Số 1115, Tổ 6, Ấp Ngọc Lâm 3, Xã Tân Phú, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Minh Nhật. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 4 tỉnh Đồng Nai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/08/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 509 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Và Vật Liệu Đồng Nai - đã hoạt động được 27 năm 8 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Xây Dựng 313 ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xây Dựng 313 | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3604046348 |
| Địa chỉ |
Số 1115, Tổ 6, Ấp Ngọc Lâm 3, Xã Tân Phú, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Minh Nhật |
| Điện thoại | 0332 222 207 |
| Ngày hoạt động | 19/08/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 4 tỉnh Đồng Nai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn thiết bị thu sét. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn thiết bị và dụng cụ phòng cháy chữa cháy. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Thiết kế công trình dân dụng; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ; Thiết kế quy hoạch dân cư đô thị loại II, cụm công nghiệp địa phương; Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế nội - ngoại thất công trình; Khảo sát địa hình các công trình giao thông; Thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ; Quản lý dự án; Tư vấn đấu thầu; Tư vấn giám sát thủy lợi; Đo đạc lập hồ sơ địa chính; Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng công trình; Khảo sát địa hình công trình xây dựng trong phạm vi dự án đầu tư xây dựng công trình; Thẩm tra dự toán công trình xây dựng. |