3500665287 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại Du Lịch Vũng Tàu – Sài Gòn
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Du Lịch Vũng Tàu – Sài Gòn (tên quốc tế: VUNG TAU - SAI GON TOURIST TRADE JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 3500665287. Trụ sở đăng ký tại Số 93 Lê Lợi, Phường Vũng Tàu, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Minh Đức. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 38 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/05/2004 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 22 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.231 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tân Thuận - đã hoạt động được 34 năm 8 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Du Lịch Vũng Tàu – Sài Gòn qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Du Lịch Vũng Tàu - Sài Gòn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VUNG TAU - SAI GON TOURIST TRADE JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 3500665287 |
| Địa chỉ |
Số 93 Lê Lợi, Phường Vũng Tàu, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Đỗ Minh Đức
Ngoài ra Đỗ Minh Đức còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0254 625 081 |
| Ngày hoạt động | 17/05/2004 |
| Quản lý bởi | TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: mua bán nhà; Cho thuê nhà: Nhà ở, văn phòng làm việc, nhà phục vụ các mục đích kinh doanh (trung tâm thường mại) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Trồng rau các loại; Trồng đậu các loại; Trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả Chi tiết: Trồng nho; Trồng xoài, cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới; Trồng cam, quít và các loại quả có múi khác; Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo; Trồng nhãn, vải, chôm chôm |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu Chi tiết: Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò Chi tiết: Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la Chi tiết: Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu Chi tiết: Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn Chi tiết: Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm Chi tiết: Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm; Chăn nuôi gà; Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng; Chăn nuôi gia cầm khác |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình công sở, công trình thương mại |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán nông lâm sản (trừ các mặt hàng cấm kinh doanh); Mua bán nông sản thô chưa chế biến, nông sản sơ chế |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Mua bán thủy sản; Mua bán rau, quả, cà phê, chè |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Mua bán đồ uống có cồn, đồ uống không cồn |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán đồ dùng cá nhân gia đình (trừ các mặt hàng cấm kinh doanh và các mặt hàng phải có giấy phép trước khi đăng ký kinh doanh) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Mua bán máy móc thiết bị và phụ tùng thay thế: thiết bị văn phòng, linh kiện điện tử viễn thông, thiết bị điện tử điều khiển |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách theo hợp đồng |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh cờ sở lưu trú du lịch: khách sạn, căn hộ có kinh doanh du lịch |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ ăn uống đầy đủ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: mua bán nhà; Cho thuê nhà: Nhà ở, văn phòng làm việc, nhà phục vụ các mục đích kinh doanh (trung tâm thường mại) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản; dịch vụ sàn giao dịch bất động sản; dịch vụ tư vấn bất động sản; dịch vụ quản lý bất động sản; Dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kiến trúc, kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế cơ - điện công trình; Thiết kế cấp - thoát nước công trình; Thiết kế xây dựng công trình giao thông; Thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng; Giám sát thi công xây dựng công trình: công trình giao thông (Cầu – đường bộ), công trình dân dụng - công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Quản lý dự án công trình xây dựng; Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; Quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu; Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; Tư vấn khảo sát xây dựng; Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng (Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi, báo cáo kinh tế - kỹ thuật); Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình. |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động của câu lạc bộ giải trí |