0311180210 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Vận Tải Và Dịch Vụ Phú Quý
Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Vận Tải Và Dịch Vụ Phú Quý (tên quốc tế: PHU QUY CONSTRUCTION TRANSPORT AND SERVICE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: PHU QUY CTS CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0311180210. Trụ sở đăng ký tại 65 Đường Số 4, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ngô Tùng Phú. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Thủ Đức. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 23/09/2011 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 127 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thành Bưởi - đã hoạt động được 26 năm 7 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Vận Tải Và Dịch Vụ Phú Quý trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Vận Tải Và Dịch Vụ Phú Quý | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PHU QUY CONSTRUCTION TRANSPORT AND SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | PHU QUY CTS CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0311180210 |
| Địa chỉ | 65 Đường Số 4, Phường Bình Chiểu, Quận Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 65 Đường Số 4, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Ngô Tùng Phú |
| Ngày hoạt động | 23/09/2011 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Thủ Đức |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn (trừ in, tráng bao bì kim loại; in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, thêu, đan tại trụ sở) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu chi tiết: sản xuất băng chuyền, băng tải, lò sấy; sản xuất chi tiết máy cơ khí, khuôn mẫu các loại; thang máy (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác chi tiết: lắp đặt hệ thống khí nén (trừ khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chi tiết: bán buôn văn phòng phẩm |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp; máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng; van các loại, các bộ PLC (bộ điều khiển khả lập trình), các loại biến tần, thang máy. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (trừ khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu chi tiết: bán buôn hàng trang trí nội thất, bán buôn keo công nghiệp |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác chi tiết: vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chi tiết: đại lý bán vé máy bay |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng chi tiết: hoạt động thiết kế đồ họa |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |