0100100287 - Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Và Dịch Vụ Kỹ Thuật Điện
Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Và Dịch Vụ Kỹ Thuật Điện (tên quốc tế: ELECTRICAL ENGINEERING CONSULTANCY AND SERVICE JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: ESC .,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0100100287. Trụ sở đăng ký tại Số 64, Đường Trung Văn, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Khắc Sơn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 35 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Hà Nội - VP Chi cục Thuế khu vực I. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 20/12/2004 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 21 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.176 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Thăng Long - đã hoạt động được 32 năm 11 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Và Dịch Vụ Kỹ Thuật Điện ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Và Dịch Vụ Kỹ Thuật Điện | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ELECTRICAL ENGINEERING CONSULTANCY AND SERVICE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | ESC .,JSC |
| Mã số thuế | 0100100287 |
| Địa chỉ | Số 64, Đường Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 64, Đường Trung Văn, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Bùi Khắc Sơn
Ngoài ra Bùi Khắc Sơn còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 20/12/2004 |
| Quản lý bởi | Tp. Hà Nội - VP Chi cục Thuế khu vực I |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Khai thác và chế biến khoáng sản (trừ loại khoáng sản Nhà nước cấm); |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang - Chi tiết: Sản xuất sắt, thép các loại; |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại - Chi tiết: Chế tạo, lắp đặt thiết bị và các dịch vụ khác cho ngành cơ khí, chế tạo máy; |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển - Chi tiết: Chế tạo trong lĩnh vực thiết bị điện, tự động hóa, đo lường, điều khiển; |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác - Chi tiết: Sản xuất thiết bị điện công nghiệp và tiêu dùng; |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) - Chi tiết: Sản xuất máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu phục vụ ngành nhựa, dệt may, da giày; Sản xuất thiết bị thí nghiệm, dạy học và thiết bị văn phòng; |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất hàng điện, điện tử, điện lạnh, máy tính; Sản xuất đồ gia dụng; Sản xuất vật liệu xây dựng; |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị - Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo trì, phục hồi các loại máy móc, thiết bị, thiết bị công nghiệp và các dây chuyền công nghệ; |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác - Chi tiết: Đường thuỷ, bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch, cửa cống, đập và đê; Thi công đường dây và trạm biến áp cao thế và hạ thế; |
| 4311 | Phá dỡ - Chi tiết: Cắt, phá, dỡ tàu cũ, sắt thép phế liệu các loại (không bao gồm kinh doanh các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường); |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - Chi tiết: Thang máy, cầu thang tự động, các loại cửa tự động, hệ thống đèn chiếu sáng, hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí; Cung cấp, lắp đặt các thiết bị, công trình bưu chính viễn thông; |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác - Chi tiết: Xây dựng nền móng của toà nhà, gồm đóng cọc, uốn thép, xây gạch và đặt đá, lợp mái bao phủ toà nhà. |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác - Chi tiết: Kinh doanh ô tô các loại; |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác - Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng ô tô; |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy - Chi tiết: Kinh doanh xe máy các loại; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Kinh doanh vật tư, máy móc, thiết bị, các sản phẩm thiết bị điện, tự động hóa, tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng; Buôn bán máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu phục vụ ngành nhựa, dệt may, da giày; Kinh doanh vật tư, thiết bị ngành ô tô, xây dựng, cơ khí, nông nghiệp, y tế; Buôn bán hàng điện , điện tử, điện lạnh, máy tính. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại - Chi tiết: Buôn bán sắt, thép các loại; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Buôn bán các loại hoá chất (trừ hoá chất Nhà nước cấm); Buôn bán thiết bị thí nghiệm, dạy học và thiết bị văn phòng; Buôn bán đồ gia dụng; Buôn bán vật liệu xây dựng; Buôn bán hệ thống chống sét, bảo vệ; |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Đại lý bán lẻ xăng dầu; |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác - Chi tiết: Vận chuyển hành khách bằng ô tô theo hợp đồng. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: Vận tải hàng hoá bằng ô tô theo hợp đồng. |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ - Chi tiết: Trông giữ ô tô, xe máy; Kinh doanh, khai thác điểm đỗ ô tô, xe máy |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn bất động sản; - Dịch vụ môi giới bất động sản; - Dịch vụ quản lý bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: Tư vấn đầu tư, triển khai và phát triển các dự án thuộc lĩnh vực thiết bị điện và tự động hóa; |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng - Chi tiết: Thiết kế trong lĩnh vực thiết bị điện, tự động hóa, đo lường, điều khiển; Thiết kế xây dựng công trình điện năng, đường dây và trạm biến áp; |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Nghiên cứu, xây dựng tiêu chuẩn và quy chuẩn trong lĩnh vực thiết bị điện, tự động hóa, đo lường, điều khiển; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất nhập khẩu vật tư, máy móc, thiết bị, các sản phẩm thiết bị điện, tự động hóa, tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng; Xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị ngành ô tô, xây dựng, cơ khí, nông nghiệp, y tế; |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp Chi tiết: Đào tạo, chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực thiết bị điện, tự động hóa, đo lường, điều khiển |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: Đào tạo, chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực thiết bị điện, tự động hóa, đo lường, điều khiển |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng Chi tiết: Đào tạo, chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực thiết bị điện, tự động hóa, đo lường, điều khiển |