0100100826 - Tổng Công Ty Cổ Phần Dệt May Hà Nội
Tổng Công Ty Cổ Phần Dệt May Hà Nội (tên quốc tế: hanoi textile and garment Joint Stock Corporation; tên viết tắt: vinatex-hanosimex) là doanh nghiệp có mã số thuế 0100100826. Trụ sở đăng ký tại Số 25 Ngõ 13 Đường Lĩnh Nam, Phường Vĩnh Tuy, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hồ Lê Hùng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất khác chưa được phân vào đâu cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/01/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 129 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hiệp Hưng - đã hoạt động được 34 năm 4 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Tổng Công Ty Cổ Phần Dệt May Hà Nội, mời bạn cùng theo dõi.
| Tổng Công Ty Cổ Phần Dệt May Hà Nội | |
|---|---|
| Tên quốc tế | hanoi textile and garment Joint Stock Corporation |
| Tên viết tắt | vinatex-hanosimex |
| Mã số thuế | 0100100826 |
| Địa chỉ |
Số 25 Ngõ 13 Đường Lĩnh Nam, Phường Vĩnh Tuy, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Hồ Lê Hùng
Ngoài ra Hồ Lê Hùng còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0243 862 122 |
| Ngày hoạt động | 22/01/2008 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất nguyên liệu bông, xơ, phụ liệu, hoá chất (Trừ hoá chất Nhà nước cấm), thuốc nhuộm, thiết bị, máy móc công nghiệp; vật liệu điện, điện tử, nhựa, cao su; các mặt hàng tiêu dùng; Sản xuất các loại sản phẩm dệt may, nguyên phụ liệu, thiết bị, phụ tùng, bao bì ngành dệt may; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất nguyên liệu bông, xơ, phụ liệu, hoá chất (Trừ hoá chất Nhà nước cấm), thuốc nhuộm, thiết bị, máy móc công nghiệp; vật liệu điện, điện tử, nhựa, cao su; các mặt hàng tiêu dùng; Sản xuất các loại sản phẩm dệt may, nguyên phụ liệu, thiết bị, phụ tùng, bao bì ngành dệt may; |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị công nghiệp |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt thiết bị công nghiệp, hệ thống điện lạnh, thiết bị phụ trợ công nghiệp và dân dụng; |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng nhà ở, văn phòng cho thuê; Xây dựng nhà dành cho sản xuất công nghiệp |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Môi giới thương mại; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh nguyên liệu bông, xơ, phụ liệu, hoá chất (Trừ hoá chất Nhà nước cấm), thuốc nhuộm, thiết bị, máy móc công nghiệp; vật liệu điện, điện tử, nhựa, cao su; các mặt hàng tiêu dùng; Kinh doanh các loại sản phẩm dệt may, nguyên phụ liệu, thiết bị, phụ tùng, bao bì ngành dệt may; |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Kinh doanh siêu thị; |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng phương tiện ô tô; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hoá bằng phương tiện ô tô; |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Kinh doanh kho vận, |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Quản lý, khai thác và kinh doanh bãi đỗ xe |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn; |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng; |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: - Kinh doanh bất động sản; - Cho thuê văn phòng, nhà xưởng; đầu tư và kinh doanh cơ sở hạ tầng; |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Quản lý, khai thác và kinh doanh các dịch vụ trong khu chung cư, khu đô thị, khu dân cư tập trung, |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Lập dự án đầu tư xây dựng nhà, văn phòng cho thuê (Không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình); |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: dịch vụ khoa học, công nghệ |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ du lịch; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu nguyên liệu bông, xơ, phụ liệu, hoá chất (Trừ hoá chất Nhà nước cấm), thuốc nhuộm, thiết bị, máy móc công nghiệp; vật liệu điện, điện tử, nhựa, cao su; các mặt hàng tiêu dùng; Xuất nhập khẩu các loại sản phẩm dệt may, nguyên phụ liệu, thiết bị, phụ tùng, bao bì ngành dệt may; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ đào tạo, đào tạo công nhân kỹ thuật; |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh vui chơi giải trí; |