0100100872 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Lắp Điện 4
Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Lắp Điện 4 (tên quốc tế: POWER CONSTRUCTION INSTALLATION COMPANY LIMITED NO 4; tên viết tắt: PCC4) là doanh nghiệp có mã số thuế 0100100872. Trụ sở đăng ký tại Tổ 5, Xã Thư Lâm, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Quang Cảnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình điện cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/01/2006 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 20 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 65 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình điện tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH 3A - đã hoạt động được 31 năm 9 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Lắp Điện 4 trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Lắp Điện 4 | |
|---|---|
| Tên quốc tế | POWER CONSTRUCTION INSTALLATION COMPANY LIMITED NO 4 |
| Tên viết tắt | PCC4 |
| Mã số thuế | 0100100872 |
| Địa chỉ |
Tổ 5, Xã Thư Lâm, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Quang Cảnh |
| Ngày hoạt động | 16/01/2006 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: - Xây lắp các công trình đường dây và trạm điện, các công trình nguồn điện; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao Chi tiết: - Sản xuất vật liệu xây dựng; |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: - Sản xuất cột điện bê tông và các cấu kiện bê tông; |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: - Sản xuất cột điện thép và kết cấu kim loại mạ kẽm; |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: - Xây lắp các công trình đường dây và trạm điện, các công trình nguồn điện; |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng công trình công nghiệp, dân dụng, hạ tầng cơ sở, giao thông, thuỷ lợi, cấp thoát nước, sân bay, bến cảng; |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp ráp sứ cách điện; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa (Trừ Hoạt động của các đấu giá viên) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Kinh doanh thiết bị, vật tư kỹ thuật; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Vận tải hàng hóa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: - Cho thuê kho bãi |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ khách sạn (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: - Kinh doanh bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Tư vấn đền bù, giải phóng mặt bằng; - Tư vấn quản lý dự án cho các loại công trình về điện và công nghiệp (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình); |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ Chi tiết: - Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị điện, thử nghiệm kết cấu kim loại của các cột điện trung cao thế, lọc dầu máy biến áp đến 500 KV; |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ du lịch (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu thiết bị, vật tư |