0100101393 - Công Ty Cổ Phần Đá Quý Và Vàng Hà Nội “Chuyển Đổi (Cph) Dnnn, Theo Quyết Định Số 3559/Qđ-Tccb Ngày 31/12/2004 Của Bộ Công Nghiệp”
Công Ty Cổ Phần Đá Quý Và Vàng Hà Nội “Chuyển Đổi (Cph) Dnnn, Theo Quyết Định Số 3559/Qđ-Tccb Ngày 31/12/2004 Của Bộ Công Nghiệp” (tên quốc tế: HANOI GEM AND GOLD JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HAGEMCO (HGC)) là doanh nghiệp có mã số thuế 0100101393. Trụ sở đăng ký tại Số 91 Phố Đinh Tiên Hoàng, Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Thanh Bình. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất kim loại màu và kim loại quý cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Hà Nội - VP Chi cục Thuế khu vực I. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/12/2005 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 20 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 21 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất kim loại màu và kim loại quý tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Thương Mại Thành Hiền - đã hoạt động được 22 năm.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đá Quý Và Vàng Hà Nội “Chuyển Đổi (Cph) Dnnn, Theo Quyết Định Số 3559/Qđ-Tccb Ngày 31/12/2004 Của Bộ Công Nghiệp” qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Đá Quý Và Vàng Hà Nội "Chuyển Đổi (Cph) Dnnn, Theo Quyết Định Số 3559/Qđ-Tccb Ngày 31/12/2004 Của Bộ Công Nghiệp" | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HANOI GEM AND GOLD JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HAGEMCO (HGC) |
| Mã số thuế | 0100101393 |
| Địa chỉ | Số 91 Phố Đinh Tiên Hoàng, Phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 91 Phố Đinh Tiên Hoàng, Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Thanh Bình |
| Điện thoại | 0243 826 939 |
| Ngày hoạt động | 02/12/2005 |
| Quản lý bởi | Tp. Hà Nội - VP Chi cục Thuế khu vực I |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
Chi tiết: - Gia công chế tác đá quý, vàng, bạc, hàng trang sức mỹ nghệ và thực hiện các dịch vụ có liên quan; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển Chi tiết: - Nuôi trồng thuỷ sản, ngọc trai và dịch vụ cung cấp giống, chuyển giao công nghệ; |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm Chi tiết: - Khảo sát, thăm dò, khai thác đá quý, vàng và các loại khoáng sản khác (kể cả vật liệu xây dựng) (trừ loại khoáng sản Nhà nước cấm); |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý Chi tiết: - Gia công chế tác đá quý, vàng, bạc, hàng trang sức mỹ nghệ và thực hiện các dịch vụ có liên quan; |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp; |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn; |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: - Kinh doanh bất động sản; |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Khảo sát thiết kế xây dựng công trình công nghiệp mỏ. - Tư vấn khai thác mỏ; - Tư vấn điều tra thăm dò khoáng sản; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: - Du lịch lữ hành quốc tế; - Du lịch lữ hành nội địa; - Dịch vụ du lịch lữ hành; |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Cho thuê văn phòng, hội chợ triển lãm về đá quý và hàng trang sức trong và ngoài nước; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Nghiên cứu xử lý, nâng cấp chất lượng đá quý, vàng, bạc, ngọc trai và hàng trang sức; - Kinh doanh xuất nhập khẩu đá quý, vàng, bạc, kim cương, ngọc trai, thiết bị vật tư và hàng trang sức; |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Đào tạo cán bộ, công nhân kỹ thuật và ngọc học và hàng trang sức (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép); |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: - Phòng khám đa khoa; |