0100102083 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Cơ Khí Quang Trung
Công Ty TNHH Một Thành Viên Cơ Khí Quang Trung (tên quốc tế: QUANG TRUNG MECHANICAL ENGINEERING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CÔNG TY CƠ KHÍ QUANG TRUNG) là doanh nghiệp có mã số thuế 0100102083. Trụ sở đăng ký tại Số 360, Đường Giải Phóng, Phường Phương Liệt, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đậu Huy Ngọc Linh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất các cấu kiện kim loại cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/12/2004 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 21 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 131 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất các cấu kiện kim loại tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Chế Tạo Kim Loại Hòa Phát - đã hoạt động được 33 năm 9 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Cơ Khí Quang Trung, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Cơ Khí Quang Trung | |
|---|---|
| Tên quốc tế | QUANG TRUNG MECHANICAL ENGINEERING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CÔNG TY CƠ KHÍ QUANG TRUNG |
| Mã số thuế | 0100102083 |
| Địa chỉ |
Số 360, Đường Giải Phóng, Phường Phương Liệt, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đậu Huy Ngọc Linh |
| Điện thoại | 0243 864 221 |
| Ngày hoạt động | 06/12/2004 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết: Chế tạo các kết cấu thép, nhà xưởng, kết cấu phi tiêu chuẩn |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Chế tạo các kết cấu thép, nhà xưởng, kết cấu phi tiêu chuẩn |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) Chi tiết: Sản xuất các loại nồi hơi có công suất đến 20 Tấn/giờ, áp suất đến 30 KG/cm2; Các loại bình chịu áp lực có dung tích đến 250m3, áp suất đến 60KG/cm2 và các thiết bị chịu áp lực khác; |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất máy làm bột giấy, máy làm giấy và giấy bìa |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học Chi tiết: - Kiểm tra siêu âm X quang các thiết bị chịu áp lực; |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng và lắp đặt các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, thuỷ điện nhỏ, các công trình ứng dụng tự động hoá và thiết bị tự động hoá; (Đối với những ngành nghề kinh doanh có điều kiện Doanh nghiệp chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: thiết bị điện, điện tử công nghiệp và dân dụng; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: thiết bị vật tư, máy móc, phụ tùng cơ khí; |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: - Dịch vụ kinh doanh kho bãi, văn phòng; |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn về công nghệ, chuyển giao công nghệ |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Kinh doanh xuất nhập khẩu thiết bị vật tư, máy móc, phụ tùng cơ khí; |