0100104595-011 - Công Ty Vận Tải Biển Vimc – Chi Nhánh Tổng Công Ty Hàng Hải Việt Nam – Ctcp
Công Ty Vận Tải Biển Vimc – Chi Nhánh Tổng Công Ty Hàng Hải Việt Nam – Ctcp (tên quốc tế: VIMC SHIPPING COMPANY; tên viết tắt: CÔNG TY VẬN TẢI BIỂN VIMC) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0100104595-011. Trụ sở đăng ký tại Số 1, Phố Đào Duy Anh, Phường Kim Liên, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Đình Thắng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/10/2004 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 21 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 19 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Và Thương Mại Vân Sơn - đã hoạt động được 25 năm 8 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Vận Tải Biển Vimc – Chi Nhánh Tổng Công Ty Hàng Hải Việt Nam – Ctcp trong bảng dưới đây.
| Công Ty Vận Tải Biển Vimc - Chi Nhánh Tổng Công Ty Hàng Hải Việt Nam - Ctcp | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIMC SHIPPING COMPANY |
| Tên viết tắt | CÔNG TY VẬN TẢI BIỂN VIMC |
| Mã số thuế | 0100104595-011 |
| Địa chỉ |
Số 1, Phố Đào Duy Anh, Phường Kim Liên, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Đình Thắng |
| Điện thoại | 0243 357 708 |
| Ngày hoạt động | 21/10/2004 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
- Chi tiết: Vận tải hàng hóa ven biển; vận tải hàng hóa viễn dương. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) - Chi tiết: Sửa chữa phương tiện vận tải biển; |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Đại lý bán sơn, dầu nhớt, phụ tùng, thiết bị chuyên dùng ngành hàng hải. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan - Chi tiết: Bán buôn dầu nhớt; Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác gồm: than đá, than non, than bùn, than củi, than cốc, gỗ nhiên liệu. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại - Chi tiết: Bán buôn quặng kim loại, sắt, thép, kim loại khác. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Chi tiết: Bán buôn sơn, véc ni; Bán buôn xi măng đen, xi măng trắng, clinker. |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ Bán lẻ hàng hóa khác lưu động: - Chi tiết: Bán lẻ sơn tàu biển, dầu nhớt, phụ tùng và thiết bị ngành hàng hải lưu động. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng; vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác; vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác; vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác. |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương - Chi tiết: Vận tải hàng hóa ven biển; vận tải hàng hóa viễn dương. |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa - Chi tiết: Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện cơ giới. |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa - Chi tiết: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan; kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh; kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác. |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy - Chi tiết: Hoạt động điều hành cảng biển; hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải ven biển và viễn dương; hoạt động điều hành cảng đường thủy nội địa; hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải đường thủy nội địa. |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - Chi tiết: Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển; logistics; dịch vụ môi giới thuê tàu biển; dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Chi tiết: Khách sạn; nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Chi tiết: Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở; cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác - Chi tiết: Cho thuê tàu, thuyền và kết cấu nổi không kèm người điều khiển; cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác, không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu. |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động - Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước; cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |