0100106338-002 - Công Ty Xây Dựng Quốc Tế
Công Ty Xây Dựng Quốc Tế là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0100106338-002. Trụ sở đăng ký tại Cánh B3B Nhà Chung Cư B3, Làng Quốc Tế Thăng Long, Phường Cầu Giấy, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Văn Huy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/11/2004 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 21 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 168 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tập Đoàn Đông Dương - đã hoạt động được 29 năm 9 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Xây Dựng Quốc Tế trong bảng dưới đây.
| Công Ty Xây Dựng Quốc Tế | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0100106338-002 |
| Địa chỉ |
Cánh B3B Nhà Chung Cư B3, Làng Quốc Tế Thăng Long, Phường Cầu Giấy, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Văn Huy |
| Điện thoại | 0243 791 157 |
| Ngày hoạt động | 09/11/2004 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: - Xây dựng đường ống và hệ thống nước như : Hệ thống tưới tiêu (kênh), Các bể chứa. - Xây dựng các công trình cửa: Hệ thống nước thải, bao gồm cả sửa chữa, Nhà máy xử lý nước thải, Các trạm bơm, Nhà máy năng lượng, - Khoan nguồn nước. - Xây dựng mạng lưới truyền năng lượng và viễn thông; |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt thiết bị phòng cháy và chữa cháy; |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện ); |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Kinh doanh vật liệu xây dựng; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh phương tiện phòng cháy và chữa cháy; |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (không bao gồm kinh doanh bất động sản) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: - Khách sạn ; - Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày ; - Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: - Kinh doanh bất động sản; - Quản lý vận hành nhà chung cư; |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu (không bao gồm xác định giá gói thầu và giá hợp đồng trong xây dựng); - Lập dự án đầu tư xây dựng công trình (không bao gồm lập dự toán, tổng dự toán và các chi phí đầu tư xây dựng công trình); - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (không bao gồm quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình); - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; |
| 7210 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất; |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ chuyển giao công nghệ (không bao gồm định giá công nghệ); |