0100109378 - Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Công Trình Giao Thông 810
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Công Trình Giao Thông 810 (tên quốc tế: CIVIL ENGINEERING CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY 810; tên viết tắt: CIENJSCO 810) là doanh nghiệp có mã số thuế 0100109378. Trụ sở đăng ký tại Km 11 Đường Ngọc Hồi, Xã Đại Thanh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Trường Nam. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình đường bộ cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Hà Nội - VP Chi cục Thuế khu vực I. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 28/07/2005 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 21 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 96 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình đường bộ tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Cầu 7 Thăng Long - đã hoạt động được 33 năm 4 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Công Trình Giao Thông 810, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Công Trình Giao Thông 810 | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CIVIL ENGINEERING CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY 810 |
| Tên viết tắt | CIENJSCO 810 |
| Mã số thuế | 0100109378 |
| Địa chỉ | Km 11 Đường Ngọc Hồi, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Km 11 Đường Ngọc Hồi, Xã Đại Thanh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Hoàng Trường Nam
Ngoài ra Hoàng Trường Nam còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 28/07/2005 |
| Quản lý bởi | Tp. Hà Nội - VP Chi cục Thuế khu vực I |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình đường bộ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng Chi tiết: sản xuất đỗ gỗ xây dựng và công nghiệp; |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang Chi tiết: Sản xuất cấu kiện thép cho xây dựng; |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công cơ khí; |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy Chi tiết: sản xuất các loại ắc quy (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác Chi tiết: Sản xuất thiết bị điện; |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa thiết bị thi công; |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng các công trình giao thông trong nước và nước ngoài (cầu, đường, giao thông, sân bay, bến cảng), hạ tầng các công trình; |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: san lấp mặt bằng, |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy Chi tiết: Sửa chữa phương tiện xe máy; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Kinh doanh vật liệu xây dựng |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: hành khách bằng ô tô; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hoá |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường); |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: - Xây dựng và kinh doanh bất động sản theo quy định của pháp luật; - Kinh doanh các công trình cơ sở hạ tầng cụm dân cư, khu đô thị, công trình giao thông; |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn thiết kế các công trình nền, mặt đường, đường ô tô, công trình cầu đường bộ, công trình hầm giao thông, thiết kế bến bãi, ngầm tràn thoát nước và các công trình phụ trợ trên đường, thí nghiệm vật liệu, tư vấn đầu tư, tư vấn giám sát các công trình giao thông; |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: - Kinh doanh lữ hành nội địa và quốc tế; - Kinh doanh dịch vụ du lịch; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị, phụ tùng ngành giao thông vận tải, ngành xây dựng; |