0100143241 - Công Ty Cổ Phần Các Hệ Thống Viễn Thông Vineco
Công Ty Cổ Phần Các Hệ Thống Viễn Thông Vineco | |
---|---|
Tên quốc tế | VINECO TELECOMMUNICATION SYSTEMS JOINT STOCK COMPANY |
Tên viết tắt | VINECO |
Mã số thuế | 0100143241 |
Địa chỉ |
Tổ Ngọc Trục, Phường Đại Mỗ, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
Người đại diện | Võ Hồng Hà |
Điện thoại | 0243 839 093 |
Ngày hoạt động | 01/02/2013 |
Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
Tình trạng | Đang hoạt động |
Ngành nghề chính |
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: - Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) các máy móc thiết bị điện tử, viễn thông, tin học và công nghệ thông tin có mã số HS: 7318, 7326, 8414, 8415, 8418, 8419, 8471, 8504, 8517, 8525, 8529, 8532, 8534, 8535, 8536, 9031 cho các thương nhân, đơn vị, tổ chức có quyền phân phối các hàng hoá tương ứng và / hoặc sử dụng các hàng hoá đó vào quá trình sản xuất, chế tạo và sinh hoạt thường xuyên. * Đối với các hàng hoá có mã HS thuộc phân nhóm 8471 và 8517: không bao gồm các hàng hoá thuộc Danh mục hàng hoá, dịch vụ mật mã dân sự hạn chế kinh doanh. |
Ngành nghề kinh doanh
Mã | Ngành |
---|---|
2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Trừ sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội bằng kim loại) |
2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất, lắp ráp các hệ thống tổng đài điện tử kỹ thuật số và cung cấp các dịch vụ kỹ thuật liên quan; - Sản xuất, lắp ráp và cung cấp các thiết bị liên quan đến hệ thống tổng đài kỹ thuật số, các hệ thống thiết bị viễn thông và công nghệ thông tin thế hệ mới khác và cung cấp các dịch vụ kỹ thuật liên quan; |
3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: - Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) các máy móc thiết bị điện tử, viễn thông, tin học và công nghệ thông tin có mã số HS: 7318, 7326, 8414, 8415, 8418, 8419, 8471, 8504, 8517, 8525, 8529, 8532, 8534, 8535, 8536, 9031 cho các thương nhân, đơn vị, tổ chức có quyền phân phối các hàng hoá tương ứng và / hoặc sử dụng các hàng hoá đó vào quá trình sản xuất, chế tạo và sinh hoạt thường xuyên. * Đối với các hàng hoá có mã HS thuộc phân nhóm 8471 và 8517: không bao gồm các hàng hoá thuộc Danh mục hàng hoá, dịch vụ mật mã dân sự hạn chế kinh doanh. |
4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) các máy móc thiết bị điện tử, viễn thông, tin học và công nghệ thông tin có mã số HS: 7318, 7326, 8414, 8415, 8418, 8419, 8471, 8504, 8517, 8525, 8529, 8532, 8534, 8535, 8536, 9031 cho các thương nhân, đơn vị, tổ chức có quyền phân phối các hàng hoá tương ứng và / hoặc sử dụng các hàng hoá đó vào quá trình sản xuất, chế tạo và sinh hoạt thường xuyên. * Đối với các hàng hoá có mã HS thuộc phân nhóm 8471 và 8517: không bao gồm các hàng hoá thuộc Danh mục hàng hoá, dịch vụ mật mã dân sự hạn chế kinh doanh. |
5820 | Xuất bản phần mềm |
6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản; |
7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Cung cấp dịch vụ khảo sát thiết kế, lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa cho các công trình, thiết bị viễn thông – công nghệ thông tin (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề); |
7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: - Cho thuê thiết bị chuyên ngành viễn thông, công nghệ thông tin. |
8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh; - Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa; (Trừ dịch vụ báo cáo tòa án, hoạt động đấu giá và hoạt động đòi nợ) |
9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |