0100240809 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Và Kết Cấu Không Gian Cef
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Và Kết Cấu Không Gian Cef (tên quốc tế: CEF INVESTMENT CONSTRUCTION AND SPACE FRAME STRUCTURE JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: CEF.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0100240809. Trụ sở đăng ký tại Số 94 Phố Bà Triệu, Phường Cửa Nam, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lưu Kim Hoannguyễn Hữu Thảo. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hoàn Kiếm - Thuế cơ sở 1 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/08/2005 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 20 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.042 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tân Xuân - đã hoạt động được 33 năm 6 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Và Kết Cấu Không Gian Cef, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Và Kết Cấu Không Gian Cef | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CEF INVESTMENT CONSTRUCTION AND SPACE FRAME STRUCTURE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | CEF.,JSC |
| Mã số thuế | 0100240809 |
| Địa chỉ |
Số 94 Phố Bà Triệu, Phường Cửa Nam, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Lưu Kim Hoannguyễn Hữu Thảo
Ngoài ra Lưu Kim Hoannguyễn Hữu Thảo còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0243 943 452 |
| Ngày hoạt động | 10/08/2005 |
| Quản lý bởi | Hoàn Kiếm - Thuế cơ sở 1 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Dịch vụ cho thuê văn phòng, nhà xưởng; Kinh doanh bất động sản; Đầu tư, quản lý và thực hiện các dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất gia công cơ khí; Gia công, chế tạo, cung cấp và lắp dựng kết cấu không gian, khung nhà thép tiền chế. |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng. |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình giao thông vừa và nhỏ; Xây dựng dân dụng (bao gồm cả công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị); Xây dựng công nghiệp. |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Thi công và xử lý gia cố nền móng công trình như cọc dẫn, khoan cọc nhồi, ba rét, tường chịu lực trong lòng đất; Sửa chữa nhà cửa, trang trí nội thất, trang thiết bị công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hoá. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn, nhà hàng (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Dịch vụ cho thuê văn phòng, nhà xưởng; Kinh doanh bất động sản; Đầu tư, quản lý và thực hiện các dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thực hiện công việc chất tải thí nghiệm nén tĩnh, kiểm tra, xác định sức chịu tải của cọc; Thiết kế quy hoạch tổng mặt bằng, kiến trúc, nội ngoại thất đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; Thiết kế kết cấu các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Dịch vụ cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng. |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: Lữ hành nội địa |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng Chi tiết: Đào tạo công nhân kỹ thuật, cơ khí, hàn, tiện, điện, xây dựng, cơ điện lạnh. |