0100283055-014 - Chi Nhánh Sản Xuất Kinh Doanh Tổng Hợp – Tổng Công Ty Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Quốc Phòng
Chi Nhánh Sản Xuất Kinh Doanh Tổng Hợp – Tổng Công Ty Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Quốc Phòng là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0100283055-014. Trụ sở đăng ký tại Số 3/92, Đường Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Hải Công. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình công ích khác cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/03/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 32 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình công ích khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Xây Lắp 1 - Petrolimex - đã hoạt động được 24 năm 4 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Chi Nhánh Sản Xuất Kinh Doanh Tổng Hợp – Tổng Công Ty Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Quốc Phòng, mời bạn cùng theo dõi.
| Chi Nhánh Sản Xuất Kinh Doanh Tổng Hợp - Tổng Công Ty Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Quốc Phòng | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0100283055-014 |
| Địa chỉ |
Số 3/92, Đường Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Hải Công |
| Điện thoại | 0243 827 206 |
| Ngày hoạt động | 26/03/2020 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình công ích khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: - Sản xuất các sản phẩm bằng gỗ; - Sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ, hòm hộp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ; |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt thang máy, cầu thang tự động, các loại cửa tự động. (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Kinh doanh thiết bị, dụng cụ y tế |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Đại lý bán lẻ xăng dầu, than mỏ, chất đốt |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn quặng kim loại |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Kinh doanh vật tư thiết bị tồn đọng và thanh xử lý; - Kinh doanh vật tư, thiết bị, sản phẩm phục vụ sản xuất công nghiệp quốc phòng và kinh tế bao gồm: vật liệu nổ công nghiệp; vật tư sản xuất quốc phòng và kinh tế, tư liệu tiêu dùng xe; xe, máy; hàng điện, điện lạnh, hàng dân dụng; nông, lâm, hải sản (trừ lâm sản nhà nước cấm) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải thuốc nổ công nghiệp và hàng hóa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Dịch vụ kho bãi |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị, sản phẩm phục vụ sản xuất công nghiệp quốc phòng và kinh tế bao gồm: vật liệu nổ công nghiệp; vật tư sản xuất quốc phòng và kinh tế, tư liệu tiêu dùng xe; xe, máy; hàng điện, điện lạnh, hàng dân dụng; nông, lâm, hải sản (trừ lâm sản nhà nước cấm); - Xuất nhập khẩu thiết bị, dụng cụ y tế; - Nhập khẩu vũ khí, trang bị phục vụ cho lĩnh vực quân sự (chỉ hoạt động khi được phép của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền); - Xuất khẩu các sản phẩm do nhà máy công nghiệp quốc phòng sản xuất; - Xuất khẩu, nhập khẩu, kinh doanh công cụ hỗ trợ; |