0100368076 - Công Ty Cổ Phần Khải Minh Kmg
Công Ty Cổ Phần Khải Minh Kmg (tên quốc tế: KHAI MINH KMG JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: KHAI MINH KMG) là doanh nghiệp có mã số thuế 0100368076. Trụ sở đăng ký tại Số 139, Tổ 9B, Phường Đống Đa, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Lý. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Đại lý, môi giới, đấu giá cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 11/11/1994 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 31 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 213 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Đại lý, môi giới, đấu giá tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Việt Phát - đã hoạt động được 32 năm 1 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Khải Minh Kmg ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Khải Minh Kmg | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KHAI MINH KMG JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | KHAI MINH KMG |
| Mã số thuế | 0100368076 |
| Địa chỉ |
Số 139, Tổ 9B, Phường Đống Đa, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Lý |
| Điện thoại | 0243 791 029 |
| Ngày hoạt động | 11/11/1994 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Đại lý, môi giới, đấu giá
- Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hoá (Không bao gồm hoạt động đấu giá) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm cà phê như: cà phê hoà tan, cà phê lọc, chiết xuất cà phê và cà phê cô đặc; các chất thay thế cà phê; trộn chè và chất phụ gia; chiết suất và chế phẩm từ chè hoặc đồ pha kèm; súp và nước xuýt; Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ; Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạc và mù tạc, giấm, mật ong nhân tạo và kẹo; Sản xuất thực phẩm chế biến sẵn dễ hỏng như: bánh sandwich, bánh pizza; các loại trà dược thảo (bạc hà, cỏ roi ngựa, cúc la mã); men bia; Sản xuất nước cốt và nước ép từ thịt, cá, tôm, cua, động vật thân mềm; sữa tách bơ và bơ; Sản xuất các sản phẩm trứng, albumin trứng; muối thanh từ muối mua, bao gồm muối trộn i ốt; |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hoá (Không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: Buôn bán hàng thực phẩm |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp - Chi tiết: Buôn bán tư liệu sản xuất, tư liệu tiêu dùng |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: - Vận tải hành khách bằng taxi |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác - Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định; - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô |
| 5310 | Bưu chính (Không gồm phát hành tem bưu chính và chỉ được hoạt động khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp phép) |
| 5320 | Chuyển phát (Chỉ hoạt động khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp phép) |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6612 | Môi giới hợp đồng hàng hoá và chứng khoán Chi tiết: Môi giới hợp đồng hàng hóa |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Hoạt động đo đạc và bản đồ - Thiết kế kỹ thuật tổng thể - Khảo sát xây dựng; - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình; - Kiểm định xây dựng; - Quản lý chi phí đầu tư xây dựng |