0100942741 - Công Ty TNHH Thanh Phong
Công Ty TNHH Thanh Phong (tên quốc tế: THANH PHONG COMPANY LIMITED; tên viết tắt: T.P CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0100942741. Trụ sở đăng ký tại Số 941 Đường Giải Phóng, Phường Hoàng Mai, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Đắc Nghiệp. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hoàng Mai - Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/08/1999 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 26 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.699 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Công Nghiệp Nặng Mico - đã hoạt động được 33 năm.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thanh Phong, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Thanh Phong | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THANH PHONG COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | T.P CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0100942741 |
| Địa chỉ |
Số 941 Đường Giải Phóng, Phường Hoàng Mai, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Vũ Đắc Nghiệp
Ngoài ra Vũ Đắc Nghiệp còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 26/08/1999 |
| Quản lý bởi | Hoàng Mai - Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất mua bán vật liệu xây dựng, hàng trang trí, nội, ngoại thất, hàng thủ công mỹ nghệ; |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Lắp ráp sản phẩm cơ khí phục vụ sản xuất nông, công nghiệp; - Sản xuất sản phẩm cơ khí phục vụ sản xuất nông, công nghiệp; |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: hạ tầng cơ sở, nạo vét, san lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Thi công các công trình điện, trạm biến thế, đường dây đến 35 KV và 110 KV; |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác (Không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản theo quy định Luật đấu giá tài sản) |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác (Không bao gồm hoạt đông đấu giá tài sản theo quy định Luật đầu giá tài sản) |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn cao su, bông, xơ, sợi |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (Điều 66 Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12 ngày 13 tháng 11 năm 2008) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (không bao gồm kinh doanh bất động sản) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Điều 3 Luật kinh doanh Bất động sản số 66/2014/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2014); |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Tư vấn, lập, thẩm định dự án, thiết kế, dự toán, hồ sơ mời thầu, chấm thầu các công trình xây dựng - Tư vấn, khảo sát, thiết kế các công trình: thủy lợi, giao thông, dân dụng, công nghiệp, khảo sát địa chất các công trình giao thông - Tư vấn giám sát chất lượng; kiểm định các công trình xây dựng - Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện đối với công trình dân dụng và công nghiệp, thủy lợi và đường bộ - Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, khu đô thị (Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 06 năm 2015 của Chính Phủ về Quản lý dự án đầu tư xây dựng) |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |