0101109846 - Công Ty TNHH Thiết Bị Phụ Tùng Và Dịch Vụ Kỹ Thuật Mast
Công Ty TNHH Thiết Bị Phụ Tùng Và Dịch Vụ Kỹ Thuật Mast (tên quốc tế: MAST MACHINERY SPAREPARTS AND TECHNOLOGY SERVICE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MAST CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101109846. Trụ sở đăng ký tại Số 30-32, Phố Lãng Yên, Phường Hai Bà Trưng, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hồ Khắc Hùng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 3 thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/04/2001 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 25 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 641 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Và Du Lịch Tân Hồng - đã hoạt động được 33 năm 8 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thiết Bị Phụ Tùng Và Dịch Vụ Kỹ Thuật Mast trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thiết Bị Phụ Tùng Và Dịch Vụ Kỹ Thuật Mast | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MAST MACHINERY SPAREPARTS AND TECHNOLOGY SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MAST CO., LTD |
| Mã số thuế | 0101109846 |
| Địa chỉ |
Số 30-32, Phố Lãng Yên, Phường Hai Bà Trưng, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Hồ Khắc Hùng
Ngoài ra Hồ Khắc Hùng còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0243 976 676 |
| Ngày hoạt động | 02/04/2001 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 3 thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết : Buôn bán tư liệu sản xuất, tư liệu tiêu dùng ( chủ yếu là máy móc, thiết bị, phụ tùng, vật tư nguyên liệu, phương tiện vận tải và hàng hoá tiêu dùng, hàng kim khí điện máy, điện tử, thiết bị viễn thông, các loại vật liệu xây dựng, trang trí nội thất ); Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) Chi tiết: Sản xuất các loại hàng may mặc |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết : Sản xuất các loại hàng gia dụng, máy móc thiết bị, phụ tùng; |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết : Dịch vụ sửa chữa, lắp đặt, bảo hành, bảo trì máy văn phòng và các thiết bị viễn thông; |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết : Buôn bán, ký gửi các loại ô tô; |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết : Dịch vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa ô tô; |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy Chi tiết : Buôn bán, ký gửi các loại xe máy; |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy Chi tiết : Dịch vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa xe máy; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hoá |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết : Buôn bán, ký gửi các loại ô tô, xe máy, máy xây dựng, máy công trình; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết : Buôn bán tư liệu sản xuất, tư liệu tiêu dùng ( chủ yếu là máy móc, thiết bị, phụ tùng, vật tư nguyên liệu, phương tiện vận tải và hàng hoá tiêu dùng, hàng kim khí điện máy, điện tử, thiết bị viễn thông, các loại vật liệu xây dựng, trang trí nội thất ); Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật. |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết : Dịch vụ kinh doanh vận tải hành khách; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết : Dịch vụ kinh doanh vận tải hàng hoá; |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (không bao gồm kinh doanh bất động sản) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết : Dịch vụ tư vấn kỹ thuật và chuyển giao công nghệ; |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết : Dịch vụ cho thuê ô tô |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Dịch vụ cho thuê máy xây dựng, máy công trình. |