0101122325 - Công Ty TNHH Tiến Đại Phát
Công Ty TNHH Tiến Đại Phát (tên quốc tế: TIEN DAI PHAT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TIEN DAI PHAT CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101122325. Trụ sở đăng ký tại Tầng 1 Toà Nhà Ct3B Đường Nguyễn Cơ Thạch, Phường Từ Liêm, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ngô Tiến Cường. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 40 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/03/2001 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 25 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.690 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Công Nghiệp Nặng Mico - đã hoạt động được 33 năm.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tiến Đại Phát trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tiến Đại Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TIEN DAI PHAT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TIEN DAI PHAT CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0101122325 |
| Địa chỉ |
Tầng 1 Toà Nhà Ct3B Đường Nguyễn Cơ Thạch, Phường Từ Liêm, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Ngô Tiến Cường |
| Điện thoại | 0902 121 277 |
| Ngày hoạt động | 26/03/2001 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: - Buôn bán thiết bị nhiệt, điện lạnh, điện dân dụng, thiết bị cấp nước, thiết bị phụ tùng ô tô, xe máy, máy xây dựng và máy móc các loại, thiết bị văn phòng, đồ mộc dân dụng, mộc mỹ nghệ, trang thiết bị y tế, thiết bị phòng cháy, chữa cháy và hóa chất (Trừ hóa chất Nhà nước cấm); - Cung ứng thiết bị dạy học, thiết bị dạy nghề và thiết bị nghiên cứu dạy học - Bán buôn thiết bị, máy móc công nghiệp, điện tử viễn thông, vi tính - tin học; - Mua bán trang thiết bị trường học; - Mua bán các thiết bị phòng thí nghiệm, hóa học, sinh học, vật lý; - Mua bán thang máy; - Mua bán hệ thống tủ điện công nghiệp, dân dụng; - Mua bán hệ thống âm thanh ánh sáng, truyền hình, tổng đài; - Mua bán hệ thống điều hoà thông gió; - Mua bán hệ thống bếp, giặt là công nghiệp; - Mua bán hệ thống Sauna, Steam; - Mua bán hệ thống khí y tế, khí công nghiệp; - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản Chi tiết: - Sản xuất hóa chất cơ bản (Trừ hoá chất Nhà nước cấm) ; |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất thiết bị dạy học, thiết bị dạy nghề và thiết bị nghiên cứu dạy học |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) Chi tiết:- Sửa chữa các phương tiện giao thông và phụ tùng; |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống bếp, giặt là công nghiệp; - Lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị dạy học, thiết bị dạy nghề và thiết bị nghiên cứu dạy học |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống Sauna, Steam; |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống điều hoà thông gió; - Lắp đặt hệ thống khí y tế, khí công nghiệp; |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt thang máy; - Lắp đặt hệ thống tủ điện công nghiệp, dân dụng; - Lắp đặt hệ thống âm thanh ánh sáng, truyền hình, tổng đài; |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Nạo vét bến bãi, sông hồ, cảng biển |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: - Mua bán, ký gửi xe ô tô các loại; |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: - Buôn bán hàng nông, lâm sản (Trừ loại Nhà nước cấm); |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: - Buôn bán hàng lương thực, thực phẩm - Bán buôn, bán lẻ thực phẩm chức năng. - Buôn bán hàng thủy, hải sản (Trừ loại Nhà nước cấm); |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Buôn bán thiết bị nhiệt, điện lạnh, điện dân dụng, thiết bị cấp nước, thiết bị phụ tùng ô tô, xe máy, máy xây dựng và máy móc các loại, thiết bị văn phòng, đồ mộc dân dụng, mộc mỹ nghệ, trang thiết bị y tế, thiết bị phòng cháy, chữa cháy và hóa chất (Trừ hóa chất Nhà nước cấm); - Cung ứng thiết bị dạy học, thiết bị dạy nghề và thiết bị nghiên cứu dạy học - Bán buôn thiết bị, máy móc công nghiệp, điện tử viễn thông, vi tính - tin học; - Mua bán trang thiết bị trường học; - Mua bán các thiết bị phòng thí nghiệm, hóa học, sinh học, vật lý; - Mua bán thang máy; - Mua bán hệ thống tủ điện công nghiệp, dân dụng; - Mua bán hệ thống âm thanh ánh sáng, truyền hình, tổng đài; - Mua bán hệ thống điều hoà thông gió; - Mua bán hệ thống bếp, giặt là công nghiệp; - Mua bán hệ thống Sauna, Steam; - Mua bán hệ thống khí y tế, khí công nghiệp; - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn nhiên liệu, dầu mỡ nhờn, dầu bôi trơn như: - Dầu mỏ, dầu thô, diesel nhiên liệu, xăng, dầu nhiên liệu, dầu đốt nóng, dầu hỏa; - Than đá, than củi, than cốc, gỗ nhiên liệu, naphtha; - Khí dầu mỏ, khí butan và proban đã hoá lỏng; - Dầu mỡ nhờn, xăng dầu đã tinh chế. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: - Mua bán tài nguyên khoáng sản, quặng kim loại (Trừ các loại Nhà nước cấm); |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Buôn bán vật liệu xây dựng; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Mua bán hóa chất cơ bản (Trừ hoá chất Nhà nước cấm) ; - Mua bán khí công nghiệp; - Buôn bán sản phẩm dệt may, vải sợi các loại; - Buôn bán tư liệu sản xuất, tư liệu tiêu dùng; - Bán buôn, bán lẻ vật tư tiêu hao ngành y tế. |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Vận chuyển hành khách bằng ô tô |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Vận tải hàng hóa bằng ô tô |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: - Kinh doanh bất động sản, cho thuê nhà, văn phòng, kho bãi |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: - Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản: Quản lý, môi giới, định giá bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; - Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, lĩnh vực : Xây dựng và hoàn thiện; - Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng giao thông và hạ tầng kỹ thuật, lĩnh vực : Xây dựng và hoàn thiện; - Thiết kế các công trình điện dân dụng, điện công nghiệp; - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, thiết kế hạ tầng kỹ thuật; - Thiết kế công trình cầu, đường bộ; - Thiết kế cơ điện công trình dân dụng, công nghiệp; - Thiết kế kiến trúc công trình; - Tư vấn thiết bị và tư vấn xây dựng (Không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình và thiết kế các phương tiện vận tải ; chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện năng lực theo quy định của Pháp luật và trong phạm vi cho phép của chứng chỉ hành nghề đã đăng ký); |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Tư vấn lắp đặt các thiết bị phòng thí nghiệm, hóa học, sinh học, vật lý; - Tư vấn, lắp đặt hệ thống dây chuyền xử lý nước sạch, xử lý nước thải; - Tư vấn, lắp đặt bể mạ Crom, Niken, Kẽm; |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: - Lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế và các dịch vụ phục vụ khách du lịch (Không bao gồm kinh doanh phòng hát karaoke, vũ trường, quán bar); |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ du lịch sinh thái; - Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh |