0101167887 - Công Ty TNHH Cơ Khí Đông Anh
Công Ty TNHH Cơ Khí Đông Anh (tên quốc tế: Dong Anh Machine Company Limited; tên viết tắt: Dong Anh Co., Ltd) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101167887. Trụ sở đăng ký tại Thôn Lương Quy, Xã Thư Lâm, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hà Văn Đạm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Phúc Thịnh - Thuế cơ sở 10 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 14/09/2001 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 24 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 485 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hoàng Vũ - đã hoạt động được 33 năm.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Cơ Khí Đông Anh trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Cơ Khí Đông Anh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | Dong Anh Machine Company Limited |
| Tên viết tắt | Dong Anh Co., Ltd |
| Mã số thuế | 0101167887 |
| Địa chỉ |
Thôn Lương Quy, Xã Thư Lâm, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hà Văn Đạm |
| Ngày hoạt động | 14/09/2001 |
| Quản lý bởi | Phúc Thịnh - Thuế cơ sở 10 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công cơ khí |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công cơ khí |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất vật liệu điện, vật liệu xây dựng |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: sửa chữa cơ khí |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy móc, vật tư, thiết bị ngành cơ khí, điện, áp lực, tự động hoá, máy công cụ; mua bán vật liệu điện |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: mua bán vật liệu xây dựng |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: vận chuyển hành khách (bao gồm cả vận chuyển khách du lịch); |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hoá |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Dịch vụ cẩu, nâng hạ hàng hoá |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thi công, xây lắp công trình điện, nhà xưởng công nghiệp và các công trình phụ trợ khác; Thiết kế, chế tạo nồi hơi, thiết bị áp lực, kết cấu các sản phẩm cơ khí (không bao gồm thiết kế các phương tiện vận tải); |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực cơ khí, chế tạo máy, áp lực và tự động hoá |