0101198589 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Đô Thị Hà Nội
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Đô Thị Hà Nội (tên quốc tế: HA NOI URBAN INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HA NOI URI.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101198589. Trụ sở đăng ký tại Số 29, Số 2A, Đường Trung Yên 7, Khu Đô Thị Trung Yên, Phường Thanh Xuân, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ngô Văn Toàn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/12/2001 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 24 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 929 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Thăng Long - đã hoạt động được 32 năm 7 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Đô Thị Hà Nội ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Đô Thị Hà Nội | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HA NOI URBAN INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HA NOI URI.,JSC |
| Mã số thuế | 0101198589 |
| Địa chỉ |
Số 29, Số 2A, Đường Trung Yên 7, Khu Đô Thị Trung Yên, Phường Thanh Xuân, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Ngô Văn Toàn |
| Ngày hoạt động | 04/12/2001 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: Đầu tư xây dựng; Xây dựng công trình dân dụng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất vật liệu, máy móc, thiết bị ngành xây dựng; |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Đầu tư xây dựng; Xây dựng công trình dân dụng. |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông, thuỷ lợi. |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng, lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp đến 110KV; Xây dựng các công trình dự án thuỷ điện vừa và nhỏ. |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và khu công nghiệp; Xây dựng các công trình công nghiệp. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Buôn bán vật liệu, máy móc, thiết bị ngành xây dựng; - Kinh doanh cơ khí xây dựng. - Mua bán vật tư máy móc phục vụ nhà máy thuỷ điện; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận chuyển hành khách |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hoá |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Mua bán nhà dân dụng;Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở; Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn đầu tư dự án xây dựng; Tư vấn quản lý dự án, lập dự án đầu tư, lập dự toán quyết toán các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện, công trình hạ tầng kỹ thuật (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh theo qui định của pháp luật) |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: Dịch vụ phục vụ khách du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |