0101216206 - Công Ty TNHH Phúc Hà
Công Ty TNHH Phúc Hà (tên quốc tế: PHUC HA COMPANY LIMITED; tên viết tắt: PHUC HA CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101216206. Trụ sở đăng ký tại 104Ha Phố Nguyễn Công Trứ, Phường Hai Bà Trưng, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thu Hà. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hai Bà Trưng - Thuế cơ sở 3 thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/03/2002 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 24 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 25 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hài Hoà - đã hoạt động được 32 năm.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Phúc Hà ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Phúc Hà | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PHUC HA COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | PHUC HA CO., LTD |
| Mã số thuế | 0101216206 |
| Địa chỉ |
104Ha Phố Nguyễn Công Trứ, Phường Hai Bà Trưng, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thu Hà |
| Điện thoại | 048 622 627 |
| Ngày hoạt động | 06/03/2002 |
| Quản lý bởi | Hai Bà Trưng - Thuế cơ sở 3 thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
Sản xuất thiết bị âm thanh và video điện tử; Sản xuất củ loa, hệ thống loa phóng thanh. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng Sản xuất, mua bán, chế biến gỗ và các sản phẩm từ gỗ (trừ các loại gỗ Nhà nước cấm); |
| 1811 | In ấn In ấn và các dịch vụ liên quan đến in (trừ các loại hình Nhà nước cấm); |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Sản xuất nguyên phụ liệu đầu vào cho sản xuất băng keo, màng PVC, OPP, BOPP, túi nilon; |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng Sản xuất thiết bị âm thanh và video điện tử; Sản xuất củ loa, hệ thống loa phóng thanh. |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng Sản xuất, mua bán thiết bị điện lạnh, điện dân dụng, thiết bị bưu chính viễn thông, máy vi tính, thiết bị văn phòng, thiết bị ngoại vi và phần mềm máy vi tính, thiết bị bảo vệ (trừ thiết bị Nhà nước cấm); |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Mua bán phụ tùng, thiết bị phụ trợ ôtô, xe máy và xe có động cơ khác; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hoá ; |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Kinh doanh thiết bị âm thanh, ánh sáng; Kinh doanh thiết bị quay phim, chụp ảnh, thiết bị ghi âm, ghi hình, loa, ổn áp; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Buôn bán tư liệu sản xuất, tư liệu tiêu dùng chủ yếu là linh kiện điện tử, vật liệu điện;; Mua bán các sản phẩm cơ khí, máy móc, thiết bị phục vụ ngành công nghiệp; |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Kinh doanh các loại kim loại mầu, kim loại đen (trừ các loại Nhà nước cấm); |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Kinh doanh hóa chất (trừ loại hóa chất Nhà nước cấm); |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Dịch vụ vận chuyển hành khách, vận tải hàng hóa bằng ôtô theo hợp đồng; |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Dịch vụ giao nhận hàng hóa; |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Kinh doanh dịch vụ nhà hàng, khách sạn, dịch vụ ăn uống và các dịch vụ phục vụ khách du lịch (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường); |
| 7310 | Quảng cáo Quảng cáo và các dịch vụ liên quan đến quảng cáo (không bao gồm quảng cáo thuốc lá); |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh. |