0101240657 - Công Ty TNHH Công Nghiệp Alpha Global
Công Ty TNHH Công Nghiệp Alpha Global (tên quốc tế: ALPHA GLOBAL INDUSTRY COMPANY LIMITED; tên viết tắt: ALPHA GLOBAL IND) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101240657. Trụ sở đăng ký tại Số 17, Hẻm 18, Ngách 58, Ngõ 268 Ngọc Thụy, Tổ 16, Phường Bồ Đề, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hà Hải Thanh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn kim loại và quặng kim loại cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/05/2002 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 24 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 279 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn kim loại và quặng kim loại tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - đã hoạt động được 31 năm.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Công Nghiệp Alpha Global trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Công Nghiệp Alpha Global | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ALPHA GLOBAL INDUSTRY COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | ALPHA GLOBAL IND |
| Mã số thuế | 0101240657 |
| Địa chỉ |
Số 17, Hẻm 18, Ngách 58, Ngõ 268 Ngọc Thụy, Tổ 16, Phường Bồ Đề, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hà Hải Thanh |
| Ngày hoạt động | 02/05/2002 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Mua bán khoáng sản Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Trừ loại khoáng sản Nhà nước cấm và kinh doanh vàng miếng) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác khoáng sản (Trừ loại khoáng sản Nhà nước cấm). |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa và bảo dưỡng máy móc, thiết bị công nghiệp |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác Chi tiết: Bảo hành, bảo dưỡng, bảo trì các sản phẩm công ty kinh doanh; Lắp đặt thiết bị điện, điện tử, điện lạnh, máy vi tính, thiết bị văn phòng; |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Mua bán xe ô tô; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa; Môi giới (không bao gồm môi giới chứng khoán, bảo hiểm, bất động sản và môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài); Đại lý bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Chi tiết: Buôn bán máy vi tính |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Buôn bán thiết bị điện, điện tử, điện lạnh |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp Chi tiết: Buôn bán vật tư, máy móc thiết bị nông nghiệp ( trừ hóa chất nhà nước cấm); |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Buôn bán thiết bị văn phòng; Buôn bán vật tư, máy móc thiết bị công nghiệp, cầu đường ( trừ hóa chất nhà nước cấm); |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Mua bán khoáng sản Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Trừ loại khoáng sản Nhà nước cấm và kinh doanh vàng miếng) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Buôn bán các sản phẩm đúc, hàng kim khí, dệt may, nhựa, nông lâm thủy hải sản, thủ công mỹ nghệ; Buôn bán hóa chất ( trừ hóa chất nhà nước cấm); |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet Chi tiết: - Bán lẻ các loại hàng hóa bằng thư đặt hàng; - Bán lẻ các loại hàng hóa qua internet; - Hoạt động thương mại điện tử |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải khách du lịch bằng ô tô; Vận tải khách theo hợp đồng và theo tuyến cố định; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng; |
| 5820 | Xuất bản phần mềm Chi tiết: Sản xuất phần mềm |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: - Hoạt động của các điểm truy cập internet; - Dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng; - Dịch vụ viễn thông cơ bản; - Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động; |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính Chi tiết: - Điều tra, khảo sát, nghiên cứu thị trường về công nghệ thông tin. - Tư vấn, phân tích, lập kế hoạch, phân loại, thiết kế trong lĩnh vực công nghệ thông tin. - Tích hợp hệ thống, chạy thử, dịch vụ quản lý ứng dụng, cập nhật, bảo mật; - Thiết kế, lưu trữ, duy trì trang thông tin điện tử; - Bảo hành, bảo trì, bảo đảm an toàn mạng và thông tin; - Cập nhật, tìm kiếm, lưu trữ, xử lý dữ liệu và khai thác cơ sở dữ liệu; - Phân phối sản phẩm công nghệ thông tin. - Dịch vụ quản trị, bảo hành, bảo trì hoạt động của phần mềm và hệ thống thông tin; - Dịch vụ tư vấn, đánh giá, thẩm định chất lượng phần mềm; - Dịch vụ tư vấn, xây dựng dự án phần mềm; - Dịch vụ tư vấn định giá phần mềm; - Dịch vụ chuyển giao công nghệ phần mềm; - Dịch vụ tích hợp hệ thống; - Dịch vụ bảo đảm an toàn, an ninh cho sản phẩm phần mềm, hệ thống thông tin; - Dịch vụ phân phối, cung ứng sản phẩm phần mềm. - Các dịch vụ phần mềm khác - Dịch vụ phân phối, phát hành sản phẩm nội dung thông tin số; - Dịch vụ nhập, cập nhật, tìm kiếm, lưu trữ và xử lý dữ liệu số; - Dịch vụ quản trị, duy trì, bảo dưỡng, bảo hành các sản phẩm nội dung thông tin số; - Dịch vụ chỉnh sửa, bổ sung tính năng, bản địa hóa các sản phẩm nội dung thông tin số. - Các dịch vụ phần mềm khác. |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin (Trừ hoạt động báo chí) Chi tiết: Sàn giao dịch thương mại điện tử |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư; |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Việc chuẩn bị và thực hiện các dự án liên quan đến kỹ thuật điện và điện tử, kỹ thuật khai khoáng, kỹ thuật hoá học, dược học, công nghiệp và nhiều hệ thống, kỹ thuật an toàn hoặc những dự án quản lý nước; - Việc chuẩn bị các dự án sử dụng máy điều hoà, tủ lạnh, máy hút bụi và kỹ thuật kiểm soát ô nhiễm, kỹ thuật âm thanh... |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: - Thiết kế thời trang liên quan đến dệt, trang phục, giầy, đồ trang sức, đồ đạc và trang trí nội thất khác, hàng hóa thời trang khác cũng như đồ dùng cá nhân và gia đình khác; - Dịch vụ thiết kế đồ thị; - Hoạt động trang trí nội thất. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xúc tiến, môi giới thương mại; |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe ô tô; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đại diện thương nhân; |