0101306139 - Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Austdoor
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Austdoor (tên quốc tế: AUSTDOOR GROUP JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: AUSTDOOR GROUP., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101306139. Trụ sở đăng ký tại Số 37, Đường Lê Văn Thiêm, Phường Thanh Xuân, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Dương Quốc Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất các cấu kiện kim loại cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/12/2009 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 131 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất các cấu kiện kim loại tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Chế Tạo Kim Loại Hòa Phát - đã hoạt động được 33 năm 9 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Austdoor ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Austdoor | |
|---|---|
| Tên quốc tế | AUSTDOOR GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | AUSTDOOR GROUP., JSC |
| Mã số thuế | 0101306139 |
| Địa chỉ |
Số 37, Đường Lê Văn Thiêm, Phường Thanh Xuân, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Dương Quốc Tuấn
Ngoài ra Dương Quốc Tuấn còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 22/12/2009 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết: Sản xuất cửa kim loại, cửa sổ, khung, cửa chớp, cổng; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng Chi tiết: Sản xuất cửa ra vào, cửa sổ, cửa chớp, khung cửa; |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất đồ nhựa cho xây dựng: cửa nhựa, cửa sổ, khung cửa; |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Sản xuất cửa kim loại, cửa sổ, khung, cửa chớp, cổng; |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất vật tư, thiết bị tự động hóa. |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp phương tiện, thiết bị phòng cháy và chữa cháy |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống tưới nước, hệ thống lò sưởi và điều hòa nhiệt độ; |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt cửa tự động; - Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Chi tiết: Bán buôn thiết bị ngoại vi |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy chế biến thực phẩm, máy đóng gói, máy sản xuất bao bì và các thiết bị, phụ tùng thay thế; - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; - Bán buôn thiết bị ngoại vi: máy in và thiết bị, phụ tùng ngành in; - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (Máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn gỗ, tre, nứa, xi măng, gạch xây, cát, sỏi, kính, sơn |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn hóa chất công nghiệp (Trừ loại sử dụng trong nông nghiệp); - Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Trừ tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy; tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn chuyển giao công nghệ phòng cháy và chữa cháy; huấn luyện, hướng dẫn về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiêt: -Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh; -Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa. |