0101381619 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại – Xây Dựng 379
Công Ty Cổ Phần Thương Mại – Xây Dựng 379 (tên quốc tế: 379 CONSTRUCTION - TRADING JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: 379 JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101381619. Trụ sở đăng ký tại Thôn Cống Thôn, Xã Phù Đổng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Xuân Thanh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội thuế huyện Gia Lâm. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 27/06/2003 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 23 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.212 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Tư Vấn Công Trình Châu Á Thái Bình Dương - đã hoạt động được 34 năm.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thương Mại – Xây Dựng 379, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại - Xây Dựng 379 | |
|---|---|
| Tên quốc tế | 379 CONSTRUCTION - TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | 379 JSC |
| Mã số thuế | 0101381619 |
| Địa chỉ | Thôn Cống Thôn, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Thôn Cống Thôn, Xã Phù Đổng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Bùi Xuân Thanh
Ngoài ra Bùi Xuân Thanh còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0243 984 070 |
| Ngày hoạt động | 27/06/2003 |
| Quản lý bởi | Đội thuế huyện Gia Lâm |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Lập dự án đầu tư các công trình ngành giao thông, thủy lợi; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Khai thác khoáng sản (trừ loại khoáng sản Nhà nước cấm); |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét Chi tiết: - Sản xuất vật liệu xây dựng; |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất công cụ hỗ trợ (Chỉ hoạt động khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép); |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: - San lấp mặt bằng; |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống thiết bị nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như : + Thang máy, cầu thang tự động, + Các loại cửa tự động, + Hệ thống đèn chiếu sáng, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán lẻ xăng dầu; |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: - Bán buôn thiết bị điện thoại và truyền thông; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp; - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; - Bán buôn máy móc, thiết bị trường học; |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Trừ vàng và các kim loại Nhà nước cấm) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Buôn bán vật liệu xây dựng; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Kinh doanh công cụ hỗ trợ (Chỉ hoạt động khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép); |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: - Vận chuyển hành khách; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Vận tải hàng hóa; |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác Chi tiết: - Ký túc xá sinh viên, học sinh (không bao gồm kinh doanh bất động sản và kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: - Cung cấp suất ăn theo hợp đồng, cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng trong một khoảng thời gian cụ thể, nhượng quyền kinh doanh ăn uống; |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (Không bao gồm kinh doanh quán bar) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: - Kinh doanh bất động sản (Không bao gồm hoạt động tư vấn về giá đất); - Đầu tư kinh doanh nhà; |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Lập dự án đầu tư các công trình ngành giao thông, thủy lợi; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh; (Đối với những ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ hoạt động kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Dịch vụ vui chơi giải trí (Bể bơi, bóng bàn, tennis, bowling, xông hơi, massage)(Không bao gồm châm cứu, day ấn huyệt và xông hơi bằng thuốc y học cổ truyền) |