0101426732 - Công Ty TNHH Freyssinet Việt Nam
Công Ty TNHH Freyssinet Việt Nam (tên quốc tế: FREYSSINET VIETNAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: FREYSSINET VIETNAM) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101426732. Trụ sở đăng ký tại Số 11 Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thành Trung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình đường bộ cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/08/2003 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 22 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 84 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình đường bộ tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Cầu 7 Thăng Long - đã hoạt động được 33 năm 1 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Freyssinet Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Freyssinet Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | FREYSSINET VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | FREYSSINET VIETNAM |
| Mã số thuế | 0101426732 |
| Địa chỉ |
Số 11 Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thành Trung |
| Điện thoại | 0243 826 141 |
| Ngày hoạt động | 06/08/2003 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình đường bộ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy móc thiết bị do Công ty nhập khẩu và phân phối. |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa thiết bị điện gia dụng |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Gia cố và tăng cường sức chịu lực của nền đất phục vụ thi công công trình xây dựng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Sửa chữa và bảo dưỡng các công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Các công tác thi công khác - Cho thuê máy móc thiết bị xây dựng có kèm theo người điều khiển |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không thành lập cơ sở bán lẻ) các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam |
| 6201 | Lập trình máy vi tính Chi tiết: Dịch vụ lập trình |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính Chi tiết: Tư vấn phần mềm và tư vấn hệ thống |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính Chi tiêt: Dịch vụ thực hiện phần mềm |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan Chi tiết: Dịch vụ xử lý dữ liệu (không bao gồm thiết lập mạng và kinh doanh hạ tầng bưu chính viễn thông) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Dịch vụ tư vấn quản lý (không bao gồm thuế doanh nghiệp) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Dịch vụ tư vấn kỹ thuật; Tư vấn thiết kế công trình cầu đường, đường bộ; Tư vấn thiết kế kết cấu công trình dân dụng công nghiệp |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu hàng hóa theo quy định của pháp luật |