0101469503 - Công Ty TNHH An Ninh Red Star
Công Ty TNHH An Ninh Red Star (tên quốc tế: RED STAR SECURITY COMPANY LIMITED; tên viết tắt: RED STAR SECURITY CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101469503. Trụ sở đăng ký tại Số 54 Ngõ 91 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Tạ Thị Ngọc Bích. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động bảo vệ cá nhân cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Quận Cầu Giấy. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/07/2002 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 23 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 64 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động bảo vệ cá nhân tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dịch Vụ Bảo Vệ Đông Á - đã hoạt động được 27 năm 11 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH An Ninh Red Star qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH An Ninh Red Star | |
|---|---|
| Tên quốc tế | RED STAR SECURITY COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | RED STAR SECURITY CO., LTD |
| Mã số thuế | 0101469503 |
| Địa chỉ | Số 54 Ngõ 91 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 54 Ngõ 91 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Tạ Thị Ngọc Bích |
| Điện thoại | 0243 533 238 |
| Ngày hoạt động | 25/07/2002 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Quận Cầu Giấy |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động bảo vệ cá nhân
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ bảo vệ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (trừ hoạt động nổ mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Khảo sát địa hình;; - Khảo sát địa chất công trình; - Thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp; - Thiết kế cơ - điện công trình; - Thiết kế cấp - thoát nước công trình; - Thiết kế xây dựng công trình giao thông; thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; - Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; - Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông; - Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: - Dịch vụ thiết kế đồ thị; - Hoạt động trang trí nội thất. |
| 8010 | Hoạt động bảo vệ cá nhân Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ bảo vệ |