0101559556 - Công Ty TNHH Cơ Khí Chính Xác Hải Vân
Công Ty TNHH Cơ Khí Chính Xác Hải Vân (tên quốc tế: HAI VAN PRECISION EQUIPMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HVPE CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101559556. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 8, Ngách 161, Ngõ Thịnh Quang, Phố Tây Sơn, Phường Đống Đa, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Văn Thái. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đống Đa - Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/10/2004 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 21 năm 8 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Cơ Khí Chính Xác Hải Vân, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Cơ Khí Chính Xác Hải Vân | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HAI VAN PRECISION EQUIPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HVPE CO., LTD |
| Mã số thuế | 0101559556 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 8, Ngách 161, Ngõ Thịnh Quang, Phố Tây Sơn, Phường Đống Đa, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Hoàng Văn Thái
Ngoài ra Hoàng Văn Thái còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0243 853 780 |
| Ngày hoạt động | 12/10/2004 |
| Quản lý bởi | Đống Đa - Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic - Sản xuất các sản phẩm bằng nhựa; |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại - Thiết kế, chế tạo các loại khuôn mẫu, đồ gá (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình); |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại - Sản xuất các sản phẩm khác bằng kim loại và các hoạt động dịch vụ có liên quan đến công việc chế tạo kim loại; - Sản xuất máy móc, thiết bị trong lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp; |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu - Sản xuất các sản phẩm từ kim loại đúc sẵn; |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động - Sản xuất các chi tiết và phụ tùng cho xe có động cơ; |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - Lắp đặt trang thiết bị cho các công trình xây dựng; |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác - Mua bán, bảo dưỡng và sửa chữa ô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của chúng; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Mua bán thiết bị điện, điện tử, điện lạnh, máy móc, phụ tùng thay thế trong lĩnh vực công nghiệp và nông nghiệp; |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại - Mua bán kim loại, sắt thép , ống thép (mua bán kết cấu thép phôi, sắt thép xây dựng, ống kim loại, tôn và thép lá, dây kim loại, khung nhôm, khung đồng); |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Mua bán nguyên vật liệu phi nông nghiệp, phế liệu và đồ phế thải; - Mua bán các sản phẩm bằng nhựa và cao su; - Mua bán các loại nguyên vật liệu và phụ gia ngành nhựa và cao su. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Đại lý mua, bán, vận chuyển, ký gửi hàng hóa; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Xuất nhập khẩu máy móc thiết bị sản phẩm công nghiệp. |