0101573705 - Công Ty TNHH Nông Việt
Công Ty TNHH Nông Việt (tên quốc tế: AGRICULTURE VIET COMPANY LIMITED; tên viết tắt: AGRIVIET CO .,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101573705. Trụ sở đăng ký tại Số 3, Ngách 53/20, Đường Vũ Xuân Thiều, Phường Phúc Lợi, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Hà. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Việt Hưng - Thuế cơ sở 11 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 11/11/2004 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 21 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 15 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Vệ Sinh Môi Trường Đô Thị Hà Nội - đã hoạt động được 24 năm.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Nông Việt ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Nông Việt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | AGRICULTURE VIET COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | AGRIVIET CO .,LTD |
| Mã số thuế | 0101573705 |
| Địa chỉ |
Số 3, Ngách 53/20, Đường Vũ Xuân Thiều, Phường Phúc Lợi, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Văn Hà
Ngoài ra Nguyễn Văn Hà còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0243 875 921 |
| Ngày hoạt động | 11/11/2004 |
| Quản lý bởi | Việt Hưng - Thuế cơ sở 11 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác Chi tiết: Các hoạt động gieo trồng ngô (trừ trồng ngô cây làm thức ăn cho gia súc) và các loại cây lương thực có hạt khác như: lúa mỳ, lúa mạch, cao lương, kê; |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác Chi tiết: Các hoạt động trồng cây thức ăn gia súc như: trồng ngô cây, trồng cỏ và quy hoạch, chăm sóc đồng cỏ tự nhiên; thả bèo nuôi lợn; trồng cây làm phân xanh (muồng muồng); |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0891 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp Chi tiết: Mua bán, kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư nông nghiệp (chủ yếu là: phân bón các loại, thuốc bảo vệ thực vật); (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá nội, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Vận chuyển hành khách |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hoá; |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) Chi tiết: - Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh) - Cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh - Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác - Hoạt động cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng nhân các sự kiện như phục vụ tiệc hội nghị, tiệc gia đình, đám cưới... |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: - Quán rượu, bia, quầy bar - Quán cà phê, giải khát |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế và các dịch vụ phục vụ khách du lịch ( không bao gồm kinh doanh phòng hát karaoke, vũ trường, quán bar) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Dịch vụ uỷ thác xuất nhập khẩu; - Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; |