0101592698 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Tổng Hợp Đông Sơn
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Tổng Hợp Đông Sơn (tên quốc tế: DONG SON GENERAL INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: DONG SON G.I.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101592698. Trụ sở đăng ký tại Số 47 Ngõ 296/86 Đường Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hồng Luyện. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/12/2004 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 21 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 27 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thành Đạt - đã hoạt động được 33 năm 2 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Tổng Hợp Đông Sơn, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Tổng Hợp Đông Sơn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DONG SON GENERAL INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | DONG SON G.I.,JSC |
| Mã số thuế | 0101592698 |
| Địa chỉ |
Số 47 Ngõ 296/86 Đường Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hồng Luyện |
| Điện thoại | 0243 975 566 |
| Ngày hoạt động | 09/12/2004 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
Chi tiết: Sản xuất, buôn bán các loại nhựa và sản phẩm sản xuất từ nhựa; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Chế biến nông, lâm, thủy, hải sản; |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác Chi tiết: Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép; |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm từ tre, song, mây, gỗ; |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh Chi tiết: Sản xuất, buôn bán các loại nhựa và sản phẩm sản xuất từ nhựa; |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Buôn bán ô tô các loại; |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì phương tiện vận tải; |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Buôn bán linh kiện, phụ tùng ô tô; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa; Môi giới thương mại; |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Đại lý bán lẻ xăng, dầu, khí gas hóa lỏng; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Sản xuất, buôn bán vật liệu xây dựng; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn cao su; Buôn bán các loại hóa chất (Trừ các loại hóa chất Nhà nước cấm); |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Sản xuất, buôn bán hàng thủ công mỹ nghệ; |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Vận tải hành khách bằng taxi; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hành khách du lịch, vận chuyển hàng hóa; |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn; |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường); |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường); |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản; |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn bất động sản; - Dịch vụ môi giới bất động sản; - Dịch vụ quản lý bất động sản; |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: Dạy nghề; |