0101697098 - Công Ty CP Công Ty Cổ Phần Thương Mại – Chế Biến Lâm Sản Tây Bắc
Công Ty CP Công Ty Cổ Phần Thương Mại – Chế Biến Lâm Sản Tây Bắc (tên quốc tế: TAY BAC FOREST PRODUCT PROCES - TRADING JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TAY BAC FOREST .,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101697098. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 145 Tổ 2 Đường Thanh Lãm, Phường Phú Lương, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đàm Thị Thanh Hằng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Hà Đông. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 17/06/2005 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.120 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tam Phước - đã hoạt động được 32 năm 8 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty CP Công Ty Cổ Phần Thương Mại – Chế Biến Lâm Sản Tây Bắc ở bảng dưới đây.
| Công Ty CP Công Ty Cổ Phần Thương Mại - Chế Biến Lâm Sản Tây Bắc | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TAY BAC FOREST PRODUCT PROCES - TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TAY BAC FOREST .,JSC |
| Mã số thuế | 0101697098 |
| Địa chỉ | Số Nhà 145 Tổ 2 Đường Thanh Lãm, Phường Phú Lãm, Quận Hà Đông, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số Nhà 145 Tổ 2 Đường Thanh Lãm, Phường Phú Lương, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đàm Thị Thanh Hằng |
| Điện thoại | 08394 391 090 |
| Ngày hoạt động | 17/06/2005 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Hà Đông |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: - Mua bán vật liệu xây dựng; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ Chi tiết: - Chế biến gỗ theo đơn đặt hàng; |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: - Sản xuất, kinh doanh các mặt hàng thủ công mỹ nghệ xuất khẩu (gỗ, mây, tre đan); |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: - Đúc và gia công các sản phẩm cơ khí, thiết bị công nghiệp; |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: - San lấp mặt bằng; |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: ắp đặt điện nước công trình; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý mua bán các loại giấy, bao bì, gia công bao bì, vỏ bao xi măng, mua bán phế liệu (giấy phế liệu); - Đại lý mua bán, ký gửi hàng hoá, phụ liệu may mặc; |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: - Kinh doanh, chế biến các loại nông, lâm sản (Trừ những loại nhà nước cấm); |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Mua bán máy móc, thiết bị máy công trình (ô tô, máy xúc, máy ủi); |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ loại cấm) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Mua bán vật liệu xây dựng; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hoá chất công nghiệp (trừ loại cấm); Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại; |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) (Đối với những ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ hoạt động sản xuất kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Đại lý vận chuyển hành khách |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Đại lý vận tải hàng hoá; |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: - Kinh doanh bất động sản; |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: - Trang trí nội, ngoại thất, |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: thuê và cho thuê máy móc, thiết bị máy công trình (ô tô, máy xúc, máy ủi); Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (trừ mặt hàng Nhà nước cấm) |