0101752006 - Công Ty TNHH Sakura Hong Ming Việt Nam
Công Ty TNHH Sakura Hong Ming Việt Nam (tên quốc tế: SAKURA HONG MING VIETNAM CO., LTD; tên viết tắt: SHVN) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101752006. Trụ sở đăng ký tại Lô 10-12, Khu Công Nghiệp Nội Bài, Xã Sóc Sơn, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Toshinori Takai. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/11/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 36 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Chiu Yi Việt Nam - đã hoạt động được 31 năm 5 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sakura Hong Ming Việt Nam trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Sakura Hong Ming Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SAKURA HONG MING VIETNAM CO., LTD |
| Tên viết tắt | SHVN |
| Mã số thuế | 0101752006 |
| Địa chỉ |
Lô 10-12, Khu Công Nghiệp Nội Bài, Xã Sóc Sơn, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Toshinori Takai |
| Điện thoại | 0243 582 484 |
| Ngày hoạt động | 09/11/2007 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa ( Vỏ thùng catton) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại Chi tiết: Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại. |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Các dịch vụ xử lý, gia công kim loại. |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng Chi tiết: Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại. |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại. |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không gắn liền với việc thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa không nằm trong danh mục cấm, hạn chế theo quy định của pháp luật Việt Nam, điều ước quốc tế Việt Nam tham gia |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không gắn liền với việc thành lập cơ sở bán lẻ) các hàng hóa không nằm trong danh mục cấm, hạn chế theo quy định của pháp luật Việt Nam, điều ước quốc tế Việt Nam tham gia |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Dịch vụ kho bãi (kho hàng thường) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Dịch vụ thiết kế bản vẽ sản phẩm máy móc |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (hàng hóa Công ty sản xuất, kinh doanh) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các hàng hóa không nằm trong danh mục cấm, hạn chế theo quy định của pháp luật Việt Nam, điều ước quốc tế Việt Nam tham gia |