0101839585 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Dịch Vụ Kho Vận Thế Kỷ
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Dịch Vụ Kho Vận Thế Kỷ | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CENTURY LOGISTICS SERVICES AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | CLS., JSC |
| Mã số thuế | 0101839585 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 5, Ngõ 29, Phố Đại Từ, Phường Định Công, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Đức Trường |
| Điện thoại | 0916 060 116 |
| Ngày hoạt động | 15/12/2005 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác khoáng sản (trừ khoáng sản Nhà nước cấm); |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít Chi tiết: Sản xuất các loại sơn; |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp điện thoại, linh kiện điện thoại cố định, di động; |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp các thiết bị điện tử; |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ Chi tiết: Sản xuất ô tô |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe Chi tiết: Sản xuất phụ tùng ô tô, xe máy; |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất các loại vật liệu xây dựng, thiết bị vật tư ngành nước; - Sản xuất máy móc, thiết bị phục vụ ngành cơ, kim khí, công, nông nghiệp, máy ủi, máy xúc, máy đào, máy san nền, máy rải nhựa đường, hàng điện tử, điện lạnh, thiết bị tin học, máy văn phòng, văn phòng phẩm, thiết bị bưu chính viễn thông, thiết bị vệ sinh, đồ gỗ, đồ nhựa, thạch cao, quặng, kim loại, đồ trang trí nội ngoại thất; |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa máy móc, thiết bị phục vụ ngành cơ, kim khí, công, nông nghiệp, máy ủi, máy xúc, máy đào, máy san nền, máy rải nhựa đường, hàng điện tử, điện lạnh, thiết bị tin học, máy văn phòng, văn phòng phẩm, thiết bị bưu chính viễn thông, thiết bị vệ sinh, đồ gỗ, đồ nhựa, thạch cao, quặng, kim loại, đồ trang trí nội ngoại thất; |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học Chi tiết: Sửa chữa các thiết bị điện tử; |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng điện nước các công trình; |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt điện nước các công trình |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Mua bán ô tô |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Mua bán phụ tùng ô tô, xe máy; |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy Chi tiết: Bảo dưỡng, sửa chữa, gò hàn ô tô, xe máy; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa; |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Buôn bán hàng thời trang, bông, vải, sợi, quần áo, giày dép, dây lưng, ví da, cặp tóc, chăn, ga, gối, đệm; |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Buôn bán các thiết bị điện tử; Buôn bán điện thoại, linh kiện điện thoại cố định, di động; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán các loại sơn, vật liệu xây dựng, thiết bị vật tư ngành nước |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Kinh doanh các mặt hàng khoáng sản (Trừ loại khoáng sản Nhà nước cấm); - Buôn bán máy móc, thiết bị phục vụ ngành cơ, kim khí, công, nông nghiệp, máy ủi, máy xúc, máy đào, máy san nền, máy rải nhựa đường, hàng điện tử, điện lạnh, thiết bị tin học, máy văn phòng, văn phòng phẩm, thiết bị bưu chính viễn thông, thiết bị vệ sinh, đồ gỗ, đồ nhựa, thạch cao, quặng, kim loại, đồ trang trí nội ngoại thất; |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: vận chuyển hành khách |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Dịch vụ kho ngoại quan; |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Đại lý bán vé máy bay trong và ngoài nước; - Đại lý làm thủ tục hải quan; - Dịch vụ giao nhận hàng hoá đường bộ, đường không, đường biển; - Dịch vụ kiểm tra hàng, cân hàng, bốc xếp hàng hoá, hành lý đường bộ, đường không, đường biển; - Cẩu và dịch vụ cẩu hàng hóa; - Dịch vụ vận tải; |
| 5310 | Bưu chính Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ bưu chính; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 5320 | Chuyển phát Chi tiết: Dịch vụ nhận, gửi, chuyển phát nhanh hàng hoá; |
| 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác Chi tiết: Dịch vụ cầm đồ; |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư trong và ngoài nước, tư vấn hỗ trợ doanh nghiệp và cung cấp các dịch vụ quản trị doanh nghiệp (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính); |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản, cho thuê nhà, văn phòng, kho bãi; |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Dịch vụ quản lý dự án (Không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình); |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: Dịch vụ thông tin quảng cáo (Trừ loại thông tin Nhà nước cấm); |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Tư vấn chiến lược truyền thông, dịch vụ nghiên cứu phân tích thị trường; - Tư vấn, cung cấp giải pháp thương mại điện tử và thông tin thị trường (Trừ loại thông tin Nhà nước cấm, dịch vụ điều tra); |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị phục vụ ngành cơ, kim khí, công, nông nghiệp, máy ủi, máy xúc, máy đào, máy san nền, máy rải nhựa đường, hàng điện tử, điện lạnh, thiết bị tin học, máy văn phòng, văn phòng phẩm, thiết bị bưu chính viễn thông, thiết bị vệ sinh, đồ gỗ, đồ nhựa, thạch cao, quặng, kim loại, đồ trang trí nội ngoại thất; |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Chi tiết: Giới thiệu, tư vấn việc làm trong nước (không bao gồm đưa người đi du học, giới thiệu, tuyển dụng lao động cho các doanh nghiệp có chức năng xuất khẩu lao động); |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế và các dịch vụ phục vụ khách du lịch (không bao gồm kinh doanh quán bar, karaoke, vũ trường); |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Dịch vụ môi giới, xúc tiến thương mại; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các hàng hóa Công ty kinh doanh; |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: tư vấn du học |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc Chi tiết: sửa chữa điện thoại, linh kiện điện thoại cố định, di động; |