0101892596 - Công Ty TNHH Vàng – Bạc – Đá Quý Huy Thành
Công Ty TNHH Vàng – Bạc – Đá Quý Huy Thành (tên quốc tế: HUY THANH GOLD - SILVER - GEMSTONE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HUY THANH GJC CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101892596. Trụ sở đăng ký tại Số 23/100 Phố Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Huy Thành. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất kim loại màu và kim loại quý cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/03/2006 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 20 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 21 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất kim loại màu và kim loại quý tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Thương Mại Thành Hiền - đã hoạt động được 22 năm.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Vàng – Bạc – Đá Quý Huy Thành ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Vàng - Bạc - Đá Quý Huy Thành | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HUY THANH GOLD - SILVER - GEMSTONE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HUY THANH GJC CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0101892596 |
| Địa chỉ |
Số 23/100 Phố Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đỗ Huy Thành |
| Điện thoại | 0243 722 077 |
| Ngày hoạt động | 02/03/2006 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
chi tiết: Dịch vụ gia công vàng, trang sức mỹ nghệ, đá quý và bán đá quý các loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Sản xuất hóa chất phục vụ ngành kim hoàn |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý chi tiết: Dịch vụ gia công vàng, trang sức mỹ nghệ, đá quý và bán đá quý các loại |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác chi tiết: Sản xuất máy móc phục vụ ngành kim hoàn |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Không bao gồm hoạt động đấu giá) Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại chi tiết: Dịch vụ kinh doanh mua bán vàng, trang sức mỹ nghệ ( trừ vàng miếng, vàng nguyên liệu) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh chi tiết: Bán lẻ vàng, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác Chi tiết: Khách sạn; Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày ; Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản; |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, môi giới, sàn giao dịch bất động sản; (Đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh( trừ vàng miếng, vàng nguyên liệu) |