0101932552 - Công Ty Cổ Phần Centec
Công Ty Cổ Phần Centec (tên quốc tế: CENTEC JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: CENTEC.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101932552. Trụ sở đăng ký tại Số 37, Ngõ Giếng, Phố Đông Các, Phường Đống Đa, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Năng Sinh. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đống Đa - Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/05/2006 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 20 năm 1 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Centec trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Centec | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CENTEC JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | CENTEC.,JSC |
| Mã số thuế | 0101932552 |
| Địa chỉ |
Số 37, Ngõ Giếng, Phố Đông Các, Phường Đống Đa, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Năng Sinh |
| Ngày hoạt động | 04/05/2006 |
| Quản lý bởi | Đống Đa - Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng - Chi tiết: Trồng rừng; |
| 1322 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) - Chi tiết: Sản xuất hàng may mặc |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng - Chi tiết: Sản xuất đồ gỗ (trừ nhóm gỗ Nhà nước cấm) |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic - Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm nhựa; |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao - Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại - Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm cơ kim khí; |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị - Chi tiết: Sửa chữa, bảo hành, bảo dưỡng các loại máy móc xây dựng; |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) - Chi tiết: Sửa chữa, bảo hành, bảo dưỡng phương tiện vận tải; |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích - Chi tiết: Xây dựng đường dây và trạm biếp áp đến 35KV; Xây dựng thuỷ lợi, bưu chính viễn thông. |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - Chi tiết: Lắp đặt trang thiết bị cho các công trình xây dựng; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Môi giới thương mại; Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hoá; |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp - Chi tiết: Buôn bán các loại máy móc xây dựng và phương tiện vận tải; Buôn bán vật tư, phụ tùng thiết bị điện, điện tử, tin học, thiết bị văn phòng; Buôn bán hàng thủ công mỹ nghệ, nông sản thực phẩm, các loại hoá chất phục vụ ngành công nghiệp luyện kim; Kinh doanh vật liệu xây dựng, hàng may mặc, đồ gỗ, sản phẩm cơ kim khí và các sản phẩm nhựa; |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác - Chi tiết: Vận tải hành khách |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ khách sạn (không bao gồm kinh doanh phòng hát karaoke, vũ trường, quán bar); |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Chi tiết: Kinh doanh bất động sản; |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất - Chi tiết: Tư vấn bất động sản; |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: Tư vấn xây dựng |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng - Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất công trình; |
| 7912 | Điều hành tua du lịch - Chi tiết: Lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế và các dịch vụ phục vụ khách du lịch; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Dịch vụ uỷ thác xuất nhập khẩu; Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; |