0102291083 - Công Ty Cổ Phần Fountech
Công Ty Cổ Phần Fountech (tên quốc tế: FOUNTECH JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: FOUNTECH.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0102291083. Trụ sở đăng ký tại Tầng 5 Tòa Nhà 29T1 Hoàng Đạo Thúy, Phường Yên Hòa, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Công Văn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/06/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 19 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 93 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Tổng Công Ty Xây Dựng Trường Sơn - đã hoạt động được 30 năm 1 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Fountech qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Fountech | |
|---|---|
| Tên quốc tế | FOUNTECH JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | FOUNTECH.,JSC |
| Mã số thuế | 0102291083 |
| Địa chỉ |
Tầng 5 Tòa Nhà 29T1 Hoàng Đạo Thúy, Phường Yên Hòa, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Công Văn |
| Ngày hoạt động | 13/06/2007 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: - Thi công cọc cát, gia cố nền móng đất yếu trong xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi; - Thi công cọc bê tông cốt thép, cọc khoan nhồi - Xử lý nền móng, san lấp mặt bằng các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Thi công cọc cát, gia cố nền móng đất yếu trong xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi; - Thi công cọc bê tông cốt thép, cọc khoan nhồi - Xử lý nền móng, san lấp mặt bằng các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi; |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Bán buôn ô tô con |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: vận tải hàng hoá bằng ô tô; |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Tư vấn xây dựng ( không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình), thí nghiệm kiểm tra chất lượng công trình bằng các phương pháp: thí nghiệm nén tĩnn, siêu âm, PIT, PDA và các phương pháp thí nghiệm khác; - Lập dự án, quản lý dự án, lập hồ sơ mời thầu, thẩm định hồ sơ mời thầu; |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: - Thi công, trang trí nội ngoại thất các công trình xây dựng; |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển: Chi tiết + Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển + Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển + Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển; + Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác, không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh |