0102305191 - Công Ty Cổ Phần Savico Hà Nội
Công Ty Cổ Phần Savico Hà Nội (tên quốc tế: SAVICO HA NOI CORPORATION; tên viết tắt: SAVICO HÀ NỘI CORP) là doanh nghiệp có mã số thuế 0102305191. Trụ sở đăng ký tại Số 7 Và Số 9, Đường Nguyễn Văn Linh, Tổ 17, Phường Long Biên, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hải Hà. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/06/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 72 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Bất Động Sản Hà Minh Anh - đã hoạt động được 26 năm 9 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Savico Hà Nội ở bảng dưới đây.
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện Chi tiết: Phân phối và bán lẻ điện |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng dân dụng, công nghiệp |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán ô tô và xe có động cơ khác ( Trừ đấu giá) |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) Chi tiết: Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) (Trừ đấu giá) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Đại lý ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn, bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác; Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy ( Trừ đấu giá) |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy Chi tiết: Sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy Chi tiết: Bán buôn, bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô và xe máy; Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô và xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, bán, ký gửi hàng hoá; |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Kinh doanh trung tâm thương mại |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Vận tải hành khách bằng taxi |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng ô tô |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ cho vận tải Dịch vụ khai thác điểm đỗ xe |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Dịch vụ khách sạn, nhà nghỉ ( không bao gồm kinh doanh phòng hát karaoke, vũ trường, quán bar) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Dịch vụ ăn uống, giải khát (không bao gồm kinh doanh quán bar) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn quản lý doanh nghiệp |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Lập dự án đầu tư, quản lý dự án, tư vấn lập dự án đầu tư |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: Dịch vụ quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận Chi tiết: Nghiên cứu thị trường (Không bao gồm dịch vụ điều tra và trừ các thông tin Nhà nước cấm) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo Chi tiết: Giáo dục mầm non |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông Chi tiết: Giáo dục trung học |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: Giáo dục trung học chuyên nghiệp và dạy nghề (chỉ được hoạt động sau khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao Chi tiết: Dịch vụ câu lạc bộ thể thao |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ vui chơi giải trí |