0102556773-003 - Trung Tâm Dịch Vụ Viễn Thông – Chi Nhánh Tổng Công Ty Công Nghệ – Viễn Thông Toàn Cầu
Trung Tâm Dịch Vụ Viễn Thông – Chi Nhánh Tổng Công Ty Công Nghệ – Viễn Thông Toàn Cầu (tên quốc tế: CENTER OF TELECOMMUNICATION SERVICES - BRANCH OF GLOBAL TECHNOLOGY - TELECOMMUNICATIONS CORPORATION; tên viết tắt: GTEL CTS) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0102556773-003. Trụ sở đăng ký tại 103 Nguyễn Tuân, Phường Thanh Xuân, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Võ Mạnh Cường. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động viễn thông có dây cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/06/2023 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 15 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động viễn thông có dây tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Viễn Thông Hà Nội - đã hoạt động được 25 năm 1 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Trung Tâm Dịch Vụ Viễn Thông – Chi Nhánh Tổng Công Ty Công Nghệ – Viễn Thông Toàn Cầu qua bảng bên dưới.
| Trung Tâm Dịch Vụ Viễn Thông - Chi Nhánh Tổng Công Ty Công Nghệ - Viễn Thông Toàn Cầu | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CENTER OF TELECOMMUNICATION SERVICES - BRANCH OF GLOBAL TECHNOLOGY - TELECOMMUNICATIONS CORPORATION |
| Tên viết tắt | GTEL CTS |
| Mã số thuế | 0102556773-003 |
| Địa chỉ |
103 Nguyễn Tuân, Phường Thanh Xuân, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Võ Mạnh Cường |
| Ngày hoạt động | 21/06/2023 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động viễn thông có dây
Chi tiết: Thiết lập mạng viễn thông cố định mặt đất |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 5310 | Bưu chính Chi tiết: Kinh doanh các dịch vụ bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin trong nước và quốc tế |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây Chi tiết: Thiết lập mạng viễn thông cố định mặt đất |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây Chi tiết: Thiết lập mạng viễn thông di động mặt đất |
| 6130 | Hoạt động viễn thông vệ tinh Chi tiết: Thiết lập mạng viễn thông cố định vệ tinh và di động vệ tinh |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan Chi tiết: Cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng |
| 6312 | Cổng thông tin Chi tiết: - Cổng thông tin (trừ hoạt động báo chí) - Thiết lập mạng xã hội; - Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp. |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu (trừ thông tin nhà nước cấm) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ hoạt động tư vấn và đại diện pháp lý; hoạt động đại diện hành lang; hoạt động kế toán, kiểm toán, thuế) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh Xuất nhập khẩu cung ứng vật tư, thiết bị điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin và tự động hóa |