0102578872 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Tư Vấn Doanh Nghiệp Vns
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Tư Vấn Doanh Nghiệp Vns (tên quốc tế: VNS INVESTMENT AND ENTERPRISE CONSULTANCY JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VNSINVEST.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0102578872. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 25, Ngách 61 Ngõ 470 Đường Nguyễn Trãi, Phường Khương Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Tiến Mạnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Hà Nội - VP Chi cục Thuế khu vực I. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/12/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.329 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tân Xuân - đã hoạt động được 33 năm 10 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Tư Vấn Doanh Nghiệp Vns trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Tư Vấn Doanh Nghiệp Vns | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VNS INVESTMENT AND ENTERPRISE CONSULTANCY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VNSINVEST.,JSC |
| Mã số thuế | 0102578872 |
| Địa chỉ | Số Nhà 25, Ngách 61 Ngõ 470 Đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số Nhà 25, Ngách 61 Ngõ 470 Đường Nguyễn Trãi, Phường Khương Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Tiến Mạnh
Ngoài ra Nguyễn Tiến Mạnh còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0243 990 307 |
| Ngày hoạt động | 26/12/2007 |
| Quản lý bởi | Tp. Hà Nội - VP Chi cục Thuế khu vực I |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Chi tiết: Kinh doanh bất động sản; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Khai thác khoáng sản và kinh doanh các mặt hàng (Trừ loại khoáng sản Nhà nước cấm); |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước - Chi tiết: Sản xuất, mua bán nước sinh hoạt. |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa. - Môi giới mua bán hàng hóa. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Chi tiết: Kinh doanh vật tư, thiết bị phục vụ cho các công trình xây dựng, trang thiết bị nội, ngoại thất, cấp thoát nước, môi trường; |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác - Chi tiết: Vận chuyển hành khách bằng ô tô; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: Vận tải hàng hoá bằng ô tô; |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Nhận ủy thác đầu tư trong và ngoài nước (trừ ủy thác đầu tư chứng khoán); Dịch vụ tư vấn và đầu tư (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính); |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Chi tiết: Kinh doanh bất động sản; |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất - Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ bất động sản; |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý - Chi tiết: Dịch vụ quản lý dự án; quản lý doanh nghiệp (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính); |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: Thiết kế công trình cầu, hầm, đường bộ; Khảo sát địa chất công trình; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế quy hoạch tổng mặt bằng, kiến trúc, nội ngoại thất: đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; Giám sát thi công xây dựng (cầu, hầm, đường bộ); Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; Khảo sát trắc địa công trình; Khảo sát địa chất thuỷ văn; |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Tư vấn chuyển giao công nghệ, thiết bị điện, điện tử, tin học, viễn thông (trừ thiết bị Nhà nước cấm); |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Đào tạo ngoại ngữ, tin học (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép). |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề - Chi tiết: Kinh doanh khu du lịch sinh thái, khu vui chơi giải trí (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) ; |