0102818845 - Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Thương Mại Và Dịch Vụ Gia Lộc Hưng
Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Thương Mại Và Dịch Vụ Gia Lộc Hưng (tên quốc tế: GIA LOC HUNG TRADING MANUFACTURING AND SERVICE JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: GIA LOC HUNG TRASER.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0102818845. Trụ sở đăng ký tại Thôn Phú Thịnh, Xã Kim Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Lý. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Sóc Sơn - Mê Linh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 14/07/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.071 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tam Phước - đã hoạt động được 32 năm 8 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Thương Mại Và Dịch Vụ Gia Lộc Hưng, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Thương Mại Và Dịch Vụ Gia Lộc Hưng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | GIA LOC HUNG TRADING MANUFACTURING AND SERVICE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | GIA LOC HUNG TRASER.,JSC |
| Mã số thuế | 0102818845 |
| Địa chỉ | Thôn Phú Thịnh,, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Thôn Phú Thịnh, Xã Kim Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Lý |
| Ngày hoạt động | 14/07/2008 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Sóc Sơn - Mê Linh |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: - Kinh doanh vật liệu xây dựng; - Mua bán gỗ và các sản phẩm từ gỗ (Trừ loại Nhà nước cấm); |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: - Sản xuất, chế biến lâm sản (Trừ loại lâm sản Nhà nước cấm); |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: - Sản xuất, gia công cơ khí, kết cấu thép; |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất thiết bị nông, lâm, thủy sản; |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: - Kinh doanh, mua bán ô tô. |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: - Sửa chữa ô tô. |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy Chi tiết: - Kinh doanh, mua bán xe máy. |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy Chi tiết: - Sửa chữa xe máy. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý mua, bán, ký gửi hàng hoá; |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: - Mua bán nông, lâm sản (Trừ loại Nhà nước cấm và hạn chế kinh doanh) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: - Kinh doanh thiết bị tin học viễn thông; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Mua bán máy, thiết bị máy trong lĩnh vực nông nghiệp, công nghiệp, giao thông, thủy lợi; - Kinh doanh thiết bị điện, điện tử, điện lạnh, điện dân dụng, thiết bị y tế; |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: - Mua bán cơ khí, kết cấu thép; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Kinh doanh vật liệu xây dựng; - Mua bán gỗ và các sản phẩm từ gỗ (Trừ loại Nhà nước cấm); |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Thu mua phế liệu (Không bao gồm kinh doanh các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Mua bán trang sức, vàng bạc, đá quý (trừ vàng miếng) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Vận chuyển hành khách bằng ô tô theo hợp đồng; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Vận tải hàng hoá bằng ô tô theo hợp đồng; |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương Chi tiết: - Vận tải hàng hóa bằng đường sắt, đường biển; |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: - Kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ; |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: - Kinh doanh nhà hàng, dịch vụ ăn uống, giải khát (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường); |
| 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác Chi tiết: - Cầm đồ các loại hàng hoá; |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: - Lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế và các dịch vụ phục vụ khách du lịch; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; |